An Lành
19:11:18
Nhâm TuấtHắc Đạo

Lịch Âm ngày 10/10/2001: Nhằm ngày 24 tháng 8 năm Tân Tỵ Âm lịch (Tân Mùi, tháng Đinh Dậu). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Câu Trận (Hắc Đạo)), Trực Khai. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Mậu Tý, Canh Dần, Tân Mão, Giáp Ngọ, Ất Mùi, Đinh Dậu. Tiết khí: Hàn Lộ.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 10/10/2001

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)20/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 10 Năm 2001
10
Thứ Tư
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm Tân Tỵ
24
Ngày Tân Mùi
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên ThươngCát Nhật

Xuất hành tốt, việc làm ăn được hanh thông thuận buồm, cầu tài cần kiên trì. Kiên định với mục tiêu đã định, chu đáo trong từng khâu, không nản lòng trước trở ngại nhỏ.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Dần (03:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíHàn Lộ
Linh Vật NgàyChi Mùi
Nạp Âm Ngũ HànhLộ Bàng Thổ
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Khai

Khai sáng hanh thông, đón nguồn sinh khí mới.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Vị - Vị Thổ Trĩ (Cát tinh)

“Vị tinh hỷ sự nạp môn tiền • Tiền bạc vào kho lộc tự nhiên • Khởi tạo kinh doanh trăm sự đắc • Gia trung sum họp hưởng bình yên.”

Khổng Minh Lục Diệu
Đại An

Mọi việc hanh thông, vững chắc, gia đạo bình yên, cầu tài ở hướng Tây Nam.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Tân bất hợp tương chủ nhân bất tường (Ngày Tân không nên ủ men làm tương, nếm thử rượu mới)

• Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (Ngày Mùi không nên uống thuốc bổ, thử thuốc mới)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 10/10/2001

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Tư MệnhĐại An
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Câu TrậnTốc Hỷ
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thanh LongLưu Niên
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Minh ĐườngXích Khẩu
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên HìnhTiểu Cát
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Chu TướcKhông Vong
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Kim QuỹĐại An
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Kim ĐườngTốc Hỷ
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Bạch HổLưu Niên
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Ngọc ĐườngXích Khẩu
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên LaoTiểu Cát
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Huyền VũKhông Vong

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • Cưới hỏi
  • Nhập học
  • Nhậm chức

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • An táng
  • Chôn cất
  • Việc bất tịnh
  • Động thổ
  • Cất nóc
  • Cưới hỏi
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Tây Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Đinh Sửu • Các tuổi mang chi Sửu & Tuất

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 10/10/2001

1. Ngày 10/10/2001 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 10/10/2001 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 24 tháng 08 năm Tân Tỵ (Ngày Tân Mùi, Tháng Đinh Dậu). Tiết khí hiện tại: Hàn Lộ.

2. Ngày 10/10/2001 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 10/10/2001 là ngày Câu Trận (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Khai, Sao Vị. Điểm phong thủy: 20/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 10/10/2001 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 10/2001

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →