An Lành
00:28:19
Bính TýHoàng Đạo

Lịch Âm Hôm Nay & Lịch Vạn Niên 2026 Chuẩn Xác - Lịch An Lành

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN
THÁNG 10 • NĂM 2026

THỨ SÁU

23
ÂM DƯƠNG TƯƠNG HỢP
✦ ÂM LỊCH CỔ TRUYỀN ✦
NGÀY 14 THÁNG 09

Năm Bính Ngọ • Nạp Âm: Sa Trung Kim

Ngày Can Chi:Ất Mùi
Tháng Can Chi:Tháng Mậu Tuất
Tiết Khí:Hàn Lộ
Trực & Sao:Trực Thâu • Sao Tâm Nguyệt Hồ (Đại Hung tinh)
⚠️NGÀY HUYỀN VŨ HẮC ĐẠO • NÊN CẨN TRỌNG
ĐIỂM CÁT: 10/100
⚠️ Mức vượng cát khí:10/100✦ Cần Cẩn Trọng Khởi Sự

🛡️ Luận giải: Trực Thâu • Lục Diệu Xích Khẩu (Dễ sinh khẩu thiệt thị phi, cãi vã, bất đồng ý kiến, tiểu nhân dèm pha.). Ngày có hung tinh tụ hội, gia chủ nên an tĩnh giữ mình, làm các việc thường nhật, hạn chế đại sự hoặc đi xa.

BÀNH TỔ BÁCH KỴ (LỜI CỔ THƯ RĂN DẠY):

Ất bất tài thực thiên chu bất sinh (Ngày Ất không nên gieo cấy, trồng cây cối non vì khó đâm chồi nảy lộc). Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (Ngày Mùi không nên uống thuốc bổ, thử thuốc mới).

THƠ CA NHỊ THẬP BÁT TÚ (Tâm Nguyệt Hồ • Đại Hung tinh):

"Tâm tinh hung sát họa trùng trùng / Khởi sự gian nan dạ hãi hùng / Kiện tụng hình thương hao tổn của / Giữ mình an phận lánh tai hung."

Hướng Xuất Hành Cát Lợi:

Hỷ Thần: Hướng Tây BắcTài Thần: Hướng Đông Nam

Giờ Hoàng Đạo:

6 giờ cát
Bính Tý, Mậu Dần, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Quý Mùi, Ất Dậu

CÁT TINH CHIẾU MỆNH:

Không có sao xấu lớn

HUNG TINH & KỴ NHẬT:

Nguyệt Kỵ: Ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch (Tổng số 5). Kỵ xuất hành, buôn bán lớn, ký kết.

TUỔI ĐẠI KỴ TRONG NGÀY:

Tân Sửu, Các tuổi mang chi Sửu & Tuất

💡 Nguyên lý cổ học: Các tuổi trên mang Thiên Can hoặc Địa Chi tương xung, tương hại với ngày. Lời khuyên: Giữ tâm bình khí hòa, cẩn trọng lời ăn tiếng nói, dĩ hòa vi quý thì mọi trắc trở đều được hóa giải êm ấm.

GIỜ XUẤT HÀNH LÝ THUẦN PHONG (12 CANH GIỜ)

Canh Bính Tý
👉 Vuốt ngang để xem trọn vẹn 12 canh giờ
Bính Tý
Xích Khẩu
23:00 - 00:59🌙 Đêm

Xuất hành dễ gặp cãi cọ thị phi, mưu sự khó thành, nên đề phòng va chạm.

Đinh Sửu
Tiểu Cát
01:00 - 02:59🌙 Đêm

Gặp nhiều may mắn, người đi sắp về, gia đạo bình yên, mọi sự hòa hợp.

Mậu Dần
Không Vong
03:00 - 04:59🌙 Đêm

Cầu tài không có, xuất hành gặp trắc trở, làm việc lớn dễ thất bại.

Kỷ Mão
Đại An
05:00 - 06:59☀️ Ngày

Xuất hành vào giờ này rất tốt, cầu tài hướng Tây Nam, mọi sự êm đẹp bình an.

Canh Thìn
Tốc Hỷ
07:00 - 08:59☀️ Ngày

Niềm vui đến mau lẹ, nên xuất hành cầu tài buổi sáng, việc gặp quý nhân sớm.

Tân Tỵ
Lưu Niên
09:00 - 10:59☀️ Ngày

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại, phòng ngừa khẩu thiệt.

Nhâm Ngọ
Xích Khẩu
11:00 - 12:59☀️ Ngày

Xuất hành dễ gặp cãi cọ thị phi, mưu sự khó thành, nên đề phòng va chạm.

Quý Mùi
Tiểu Cát
13:00 - 14:59☀️ Ngày

Gặp nhiều may mắn, người đi sắp về, gia đạo bình yên, mọi sự hòa hợp.

Giáp Thân
Không Vong
15:00 - 16:59☀️ Ngày

Cầu tài không có, xuất hành gặp trắc trở, làm việc lớn dễ thất bại.

Ất Dậu
Đại An
17:00 - 18:59🌙 Đêm

Xuất hành vào giờ này rất tốt, cầu tài hướng Tây Nam, mọi sự êm đẹp bình an.

Bính Tuất
Tốc Hỷ
19:00 - 20:59🌙 Đêm

Niềm vui đến mau lẹ, nên xuất hành cầu tài buổi sáng, việc gặp quý nhân sớm.

Đinh Hợi
Lưu Niên
21:00 - 22:59🌙 Đêm

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại, phòng ngừa khẩu thiệt.

BÁCH KHOA CỔ HỌC & CHIÊM NGHIỆM NGÀY LÀNH

Khảo cứu Lịch pháp, Dịch lý & Văn hóa Dân gian

Tiết Khí: Hàn Lộ (寒露) • Cuối Mùa Thu

Kinh độ 195°

Thiên văn & Thời tiết: Mặt Trời đạt kinh độ 195°. Sương đêm không chỉ trắng mà đã trở nên buốt lạnh hơn, báo hiệu khí đông đang cận kề. Gió mùa đông bắc đợt đầu tràn về mang theo cái se lạnh se sắt, chim nhạn bắt đầu bay về phương nam tránh rét.

Tập quán nhà nông: Nông dân gặt xong vụ mùa khẩn trương gieo trồng cây vụ đông như ngô, đậu, khoai tây, cải bắp để tăng vụ sản xuất.

🌿 Dưỡng sinh cổ truyền: Thời tiết chuyển lạnh rõ rệt, cần ngâm chân nước ấm với thảo mộc trước khi ngủ để tăng cường lưu thông kinh lạc và giữ ấm thận khí.

Khổng Minh Lục Diệu: Xích Khẩu (赤口)

Cẩn Trọng Thị Phi

Cội nguồn & Triết lý: 'Xích' là màu đỏ của lửa giận, 'Khẩu' là miệng lưỡi; cổ thư xem đây là ngày trường năng lượng dễ kích hoạt bất đồng ngôn ngữ. Nhắc nhở con người về sức mạnh của lời nói: 'Họa tòng khẩu xuất'. Năng lượng dễ va chạm đòi hỏi sự tĩnh lặng và kiềm chế bản ngã.

Biểu hiện thời vận: Dễ phát sinh hiểu lầm từ những việc nhỏ, đối thoại dễ bị suy diễn tiêu cực, tranh chấp trong giao thông hoặc công sở.

💡 Lời khuyên tâm thức: Một câu nhịn, chín câu lành. Giữ nụ cười hòa ái là bùa hộ mệnh tối thượng hóa giải mọi thị phi.

Thập Nhị Kiến Trừ: Trực Thâu (收)

Thu Hoạch Tài Lộc (Gặt hái quả ngọt)

Nguyên lý khí hóa: Năng lượng thu gom tích trữ; tượng trưng cho bồ thóc đầy ắp sau mùa gặt vất vả, tài lộc chảy vào kho chứa an toàn.

✓ Nên khởi sự: Thu nợ, Nhập kho hàng hóa, Mua đất đai nhà cửa, Đón nhận thành tựu
✕ Nên cẩn trọng: Tang lễ an táng, Điều trị bệnh cấp

Gieo hạt mầm chân chính ắt gặt quả ngọt bội thu. Hãy cất giữ cẩn thận cả tài vật lẫn đức hạnh.

Thuật Xuất Hành: Đón Hỷ Thần & Tài Thần

Phương Vị Cát Khí

Hỷ Thần (Hướng Tây Bắc): Hỷ Thần cai quản phương vị mang lại hỷ khí, tình duyên nồng thắm, sự hòa hợp gia đạo và các mối quan hệ xã hội tốt đẹp. Cổ nhân quan niệm mỗi ngày Thiên Can sẽ điều hướng Hỷ Thần ngự ở một phương nhất định.

Tài Thần (Hướng Đông Nam): Tài Thần cai quản nguồn năng lượng của sự thịnh vượng, hanh thông buôn bán, giao thương suôn sẻ và công danh rộng mở. Phương vị Tài Thần hội tụ luồng khí lưu thông mạnh mẽ nhất trong ngày.

🧭 Nghi thức xuất hành: Buổi sớm bước chân ra khỏi ngưỡng cửa, hãy hướng mắt và hít thở sâu vài nhịp về phương Hỷ Thần, nở nụ cười an lành trong tâm trí, cầu chúc những điều tử tế đến với muôn người.