Lịch Âm ngày 10/11/1991: Nhằm ngày 5 tháng 10 năm Tân Mùi Âm lịch (Kỷ Dậu, tháng Kỷ Hợi). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Huyền Vũ (Hắc Đạo)), Trực Khai. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Ất Sửu, Mậu Thìn, Canh Ngọ, Tân Mùi, Giáp Tuất, Ất Hợi. Tiết khí: Lập Đông.
Lịch Âm Ngày 10/11/1991
Rất xấu, xuất hành dễ bị hại, cầu tài thất thoát, mưu sự gặp trắc trở cản ngăn. Tránh đi đêm khuya, chú ý đề phòng kẻ gian, hoãn các quyết định tài chính mạo hiểm.
Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)
Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ
Khai sáng hanh thông, đón nguồn sinh khí mới.
“Cơ tinh tạo tác sự giai toàn • Mở tiệm kinh doanh hưởng lộc ngàn • Dựng cửa làm nhà thêm phú quý • Vinh hoa hiển đạt vạn niên an.”
Mưu sự trắc trở, kéo dài dây dưa, chậm chạp, dễ gặp trục trặc giấy tờ.
• Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (Ngày Kỷ không nên ký giao ước, phá vỡ khế ước vay mượn)
• Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (Ngày Dậu không nên mở yến tiệc tiếp khách lớn, dễ sinh bất hòa)
12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 10/11/1991
Việc Nên Làm (Cát Sự)
- Khai trương
- Xuất hành
- Động thổ
- Cưới hỏi
- Nhập học
- Nhậm chức
Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)
- An táng
- Chôn cất
- Việc bất tịnh
- Xuất hành
- Buôn bán lớn
- Khai trương
• Hỷ Thần: Hướng Đông Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)
• Tài Thần: Hướng Chính Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)
• Hắc Thần: Hướng Tây Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)
Ất Mão • Các tuổi mang chi Mão & Tý
Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 10/11/1991
1. Ngày 10/11/1991 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?
Ngày 10/11/1991 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 05 tháng 10 năm Tân Mùi (Ngày Kỷ Dậu, Tháng Kỷ Hợi). Tiết khí hiện tại: Lập Đông.
2. Ngày 10/11/1991 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 10/11/1991 là ngày Huyền Vũ (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Khai, Sao Cơ. Điểm phong thủy: 10/100.
3. Giờ hoàng đạo trong ngày 10/11/1991 gồm những khung giờ nào?
Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.
Hệ Thống Tiện Ích Khởi Sự Cung Đình Cổ Truyền
Bộ lọc AI quét ngày đẹp cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành đại cát theo tuổi mệnh.
Đo chuẩn xác cung đỏ tài lộc: Thông Thủy 52.2cm, Dương Trạch 42.9cm và Âm Phần 38.8cm.
Tuyển tập bài cúng Rằm, Mùng 1, Thần Tài, Động thổ, Nhập trạch chuẩn mực nghi lễ cổ truyền.