Lịch Âm ngày 10/11/2000: Nhằm ngày 15 tháng 10 năm Canh Thìn Âm lịch (Đinh Dậu, tháng Đinh Hợi). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Huyền Vũ (Hắc Đạo)), Trực Khai. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, Đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi. Tiết khí: Lập Đông.
Lịch Âm Ngày 10/11/2000
Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, mưu sự tranh luận đều thắng. Thuận lợi cho ký kết hợp đồng, đàm phán thương vụ, cầu tài, xuất hành phương Nam.
Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)
Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ
Khai sáng hanh thông, đón nguồn sinh khí mới.
“Tất tinh chiếu sáng rạng tiền đồ • Cưới gả môn đăng hộ đối vừa • Đi lại buôn may kinh doanh đắc • Cầu tài cầu lộc được như mơ.”
Công việc dễ rơi vào bế tắc, hao tài tốn của, thất lạc đồ đạc, tâm lý hoang mang.
• Đinh bất thế đầu đầu chủ sinh sang (Ngày Đinh không nên cắt tóc, nhổ răng, dễ sinh nhọt độc)
• Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (Ngày Dậu không nên mở yến tiệc tiếp khách lớn, dễ sinh bất hòa)
12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 10/11/2000
Việc Nên Làm (Cát Sự)
- Khai trương
- Xuất hành
- Động thổ
- Cưới hỏi
- Nhập học
- Nhậm chức
Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)
- An táng
- Chôn cất
- Việc bất tịnh
- Động thổ
- Cất nóc
- Cưới hỏi
• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)
• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)
• Hắc Thần: Hướng Tây Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)
Quý Mão • Các tuổi mang chi Mão & Tý
Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 10/11/2000
1. Ngày 10/11/2000 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?
Ngày 10/11/2000 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 15 tháng 10 năm Canh Thìn (Ngày Đinh Dậu, Tháng Đinh Hợi). Tiết khí hiện tại: Lập Đông.
2. Ngày 10/11/2000 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 10/11/2000 là ngày Huyền Vũ (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Khai, Sao Tất. Điểm phong thủy: 35/100.
3. Giờ hoàng đạo trong ngày 10/11/2000 gồm những khung giờ nào?
Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.
Hệ Thống Tiện Ích Khởi Sự Cung Đình Cổ Truyền
Bộ lọc AI quét ngày đẹp cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành đại cát theo tuổi mệnh.
Đo chuẩn xác cung đỏ tài lộc: Thông Thủy 52.2cm, Dương Trạch 42.9cm và Âm Phần 38.8cm.
Tuyển tập bài cúng Rằm, Mùng 1, Thần Tài, Động thổ, Nhập trạch chuẩn mực nghi lễ cổ truyền.