An Lành
17:13:15
Tân DậuHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 10/02/1957: Nhằm ngày 11 tháng 1 năm Đinh Dậu Âm lịch (Mậu Dần, tháng Nhâm Dần). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Thiên Lao (Hắc Đạo)), Trực Kiến. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Giáp Dần, Bính Thìn, Đinh Tỵ, Canh Thân, Tân Dậu, Quý Hợi. Tiết khí: Lập Xuân.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 10/02/1957

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)55/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 2 Năm 1957
10
Chủ Nhật
ÂM LỊCH
Tháng 1 Năm Đinh Dậu
11
Ngày Mậu Dần
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Đạo TặcHung Nhật

Rất xấu, xuất hành dễ bị hại, cầu tài thất thoát, mưu sự gặp trắc trở cản ngăn. Tránh đi đêm khuya, chú ý đề phòng kẻ gian, hoãn các quyết định tài chính mạo hiểm.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Dần (03:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíLập Xuân
Linh Vật NgàyChi Dần
Nạp Âm Ngũ HànhThành Đầu Thổ
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Kiến

Vạn vật sinh sôi nảy nở, khai thông bế tắc.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Chẩn - Chẩn Thủy Dẫn (Đại Cát tinh)

“Chẩn tinh tạo tác sự giai hưng • Tiền bạc vào kho đếm chẳng ngừng • Cưới hỏi sinh con đều quý hiển • Khắp nơi ca hát chúc tương phùng.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tiểu Cát

Gặp may mắn nhỏ nhưng bền vững, có quý nhân âm thầm giúp đỡ, bình an vô sự.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường (Ngày Mậu không nên mua bán nhận chuyển nhượng đất đai, nhà cửa)

• Dần bất tế tự quỷ thần bất thâm (Ngày Dần không nên tế tự cúng bái quỷ thần, khó linh ứng)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 10/02/1957

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thiên LaoTiểu Cát
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Huyền VũKhông Vong
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Tư MệnhĐại An
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Câu TrậnTốc Hỷ
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thanh LongLưu Niên
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Minh ĐườngXích Khẩu
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thiên HìnhTiểu Cát
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Chu TướcKhông Vong
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Kim QuỹĐại An
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Kim ĐườngTốc Hỷ
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Bạch HổLưu Niên
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Ngọc ĐườngXích Khẩu

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Xuất hành
  • Nhập học
  • Cầu tài lộc
  • Gặp gỡ quý nhân
  • Trồng trọt
  • Cầu an

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Đào giếng
  • Chôn cất
  • Xuất hành
  • Nhậm chức
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Đông Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Bắc (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Chính Đông (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Giáp Thân • Các tuổi mang chi Thân & Tỵ

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 10/02/1957

1. Ngày 10/02/1957 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 10/02/1957 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 11 tháng 01 năm Đinh Dậu (Ngày Mậu Dần, Tháng Nhâm Dần). Tiết khí hiện tại: Lập Xuân. Ngày này không trùng với quốc lễ hay đại lễ cổ truyền cố định, thích hợp cho sinh hoạt và công việc thường nhật.

2. Ngày 10/02/1957 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 10/02/1957 là ngày Thiên Lao (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Kiến, Sao Chẩn. Điểm phong thủy: 55/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 10/02/1957 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 2/1957

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →