An Lành
20:19:14
Canh TuấtHắc Đạo

Lịch Âm ngày 10/02/1967: Nhằm ngày 2 tháng 1 năm Đinh Mùi Âm lịch (Canh Ngọ, tháng Nhâm Dần). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Thanh Long (Hoàng Đạo)), Trực Định. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Bính Tý, Đinh Sửu, Canh Thìn, Tân Tỵ, Quý Mùi, Bính Tuất. Tiết khí: Lập Xuân. 🌸 Sự kiện & Ngày lễ: Mùng 2 Tết Nguyên Đán (Tết Mẹ) ('Mùng một Tết Cha, mùng hai Tết Mẹ' - sum vầy chúc Tết bên ngoại và thăm hỏi người thân ruột thịt.)

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 10/02/1967

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)60/100 Điểm🌸Mùng 2 Tết Nguyên Đán (Tết Mẹ)
DƯƠNG LỊCH
Tháng 2 Năm 1967
10
Thứ Sáu
ÂM LỊCH
Tháng 1 Năm Đinh Mùi
2
Ngày Canh Ngọ
🌸
Mùng 2 Tết Nguyên Đán (Tết Mẹ)Lễ Cổ Truyền Âm Lịch

'Mùng một Tết Cha, mùng hai Tết Mẹ' - sum vầy chúc Tết bên ngoại và thăm hỏi người thân ruột thịt.

Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Kim ThổHung Nhật

Ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, trên đường dễ mất của, bất lợi. Nên kiểm tra kỹ hành lý vé tàu xe, cẩn trọng khi đi lại, tránh mang tài sản lớn.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h)

Tiết KhíLập Xuân
Linh Vật NgàyChi Ngọ
Nạp Âm Ngũ HànhLộ Bàng Thổ
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Định

Ổn định lâu dài, lập kế hoạch vững chắc.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Nguy - Nguy Nguyệt Yến (Hung tinh)

“Nguy tinh gian hiểm chớ coi thường • Vượt biển băng ngàn dạ vấn vương • Động thổ san nền e trắc trở • Cẩn trọng giữ gìn mọi nẻo đường.”

Khổng Minh Lục Diệu
Lưu Niên

Mưu sự trắc trở, kéo dài dây dưa, chậm chạp, dễ gặp trục trặc giấy tờ.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Canh bất kinh lạc chức cơ hư manh (Ngày Canh không nên may mặc, thêu dệt, kinh doanh vải vóc)

• Ngọ bất cái ốc chủ canh trương (Ngày Ngọ không nên lợp mái cất nóc, chủ nhà dễ đổi dời)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 10/02/1967

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thanh LongTốc Hỷ
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Minh ĐườngLưu Niên
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên HìnhXích Khẩu
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Chu TướcTiểu Cát
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Kim QuỹKhông Vong
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Kim ĐườngĐại An
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Bạch HổTốc Hỷ
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Ngọc ĐườngLưu Niên
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên LaoXích Khẩu
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Huyền VũTiểu Cát
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Tư MệnhKhông Vong
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Câu TrậnĐại An

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Cưới hỏi
  • Nhập học
  • Trồng cây
  • Giao dịch
  • Mua tài sản lớn
  • Hợp tác kinh doanh

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Kiện tụng
  • Tranh chấp
  • Đi xa dài ngày
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Tây Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Bính Tý • Các tuổi mang chi Tý & Dậu

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 10/02/1967

1. Ngày 10/02/1967 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 10/02/1967 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 02 tháng 01 năm Đinh Mùi (Ngày Canh Ngọ, Tháng Nhâm Dần). Tiết khí hiện tại: Lập Xuân. Đặc biệt, đây là ngày lễ: Mùng 2 Tết Nguyên Đán (Tết Mẹ) ('Mùng một Tết Cha, mùng hai Tết Mẹ' - sum vầy chúc Tết bên ngoại và thăm hỏi người thân ruột thịt.).

2. Ngày 10/02/1967 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 10/02/1967 là ngày Thanh Long (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Định, Sao Nguy. Điểm phong thủy: 60/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 10/02/1967 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 2/1967

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →