An Lành
15:47:32
Giáp ThânHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 10/02/1990: Nhằm ngày 15 tháng 1 năm Canh Ngọ Âm lịch (Tân Mùi, tháng Mậu Dần). Đây là Ngày HOÀNG ĐẠO (Minh Đường (Hoàng Đạo)), Trực Chấp. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Mậu Tý, Canh Dần, Tân Mão, Giáp Ngọ, Ất Mùi, Đinh Dậu. Tiết khí: Lập Xuân.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 10/02/1990

Hoàng Đạo (Đại Cát)90/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 2 Năm 1990
10
Thứ Bảy
ÂM LỊCH
Tháng 1 Năm Canh Ngọ
15
Ngày Tân Mùi
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Kim DươngCát Nhật

Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, mưu sự tranh luận đều thắng. Thuận lợi cho ký kết hợp đồng, đàm phán thương vụ, cầu tài, xuất hành phương Nam.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Dần (03:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíLập Xuân
Linh Vật NgàyChi Mùi
Nạp Âm Ngũ HànhLộ Bàng Thổ
Trạng Thái NgàyHoàng Đạo (Cát)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Chấp

Nắm giữ quy củ, gìn giữ thành quả.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Thất - Thất Hỏa Trư (Đại Cát tinh)

“Thất tinh khởi tạo hưng gia tộc • Ruộng đất phì nhiêu hưởng lộc trời • Cưới gả sinh con tròn vẹn vẻ • Bốn mùa no ấm rộn tiếng cười.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tốc Hỷ

Tin vui đến nhanh chóng, tài lộc mau lẹ, vạn sự cát lành vào buổi sáng.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Tân bất hợp tương chủ nhân bất tường (Ngày Tân không nên ủ men làm tương, nếm thử rượu mới)

• Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (Ngày Mùi không nên uống thuốc bổ, thử thuốc mới)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 10/02/1990

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Tư MệnhLưu Niên
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Câu TrậnXích Khẩu
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thanh LongTiểu Cát
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Minh ĐườngKhông Vong
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên HìnhĐại An
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Chu TướcTốc Hỷ
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Kim QuỹLưu Niên
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Kim ĐườngXích Khẩu
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Bạch HổTiểu Cát
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Ngọc ĐườngKhông Vong
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên LaoĐại An
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Huyền VũTốc Hỷ

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Xây dựng
  • Đắp đập
  • Nạp tài
  • Bắt trộm cướp
  • Tu bổ đình chùa

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Xuất kho
  • Cho vay mượn tiền
  • Di dời nhà cửa
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Tây Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Đinh Sửu • Các tuổi mang chi Sửu & Tuất

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 10/02/1990

1. Ngày 10/02/1990 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 10/02/1990 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 15 tháng 01 năm Canh Ngọ (Ngày Tân Mùi, Tháng Mậu Dần). Tiết khí hiện tại: Lập Xuân.

2. Ngày 10/02/1990 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 10/02/1990 là ngày Minh Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hoàng Đạo Đại Cát), Trực Chấp, Sao Thất. Điểm phong thủy: 90/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 10/02/1990 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 2/1990

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →