An Lành
17:19:18
Quý DậuHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 10/02/1991: Nhằm ngày 26 tháng 12 năm Canh Ngọ Âm lịch (Bính Tý, tháng Kỷ Sửu). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Thiên Lao (Hắc Đạo)), Trực Bế. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Mậu Tý, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Quý Tỵ, Ất Mùi, Mậu Tuất. Tiết khí: Lập Xuân.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 10/02/1991

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)80/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 2 Năm 1991
10
Chủ Nhật
ÂM LỊCH
Tháng 12 Năm Canh Ngọ
26
Ngày Bính Tý
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Bạch Hổ ĐầuCát Nhật

Xuất hành thông đạt, cầu tài đều được, đi đến nơi về đến chốn vạn sự an toàn. Rất tốt để khởi hành chuyến đi xa, thăm hỏi ân nhân, giao dịch tài chính quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h)

Tiết KhíLập Xuân
Linh Vật NgàyChi Tý
Nạp Âm Ngũ HànhGiản Hạ Thủy
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Bế

Khép kín bảo toàn, dưỡng khí tích lũy.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Bích - Bích Thủy Du (Đại Cát tinh)

“Bích tinh tạo tác phước muôn đời • Tài lộc dồi dào rạng khắp nơi • Thăng quan tiến chức danh vang dội • Phúc thọ song toàn lộc rạng ngời.”

Khổng Minh Lục Diệu
Đại An

Mọi việc hanh thông, vững chắc, gia đạo bình yên, cầu tài ở hướng Tây Nam.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Bính bất tu táo tất kiến hỏa tai (Ngày Bính không nên sửa chữa bếp lò, cẩn phòng hỏa hoạn)

• Tý bất vấn bặc tự nhạ tai ương (Ngày Tý không nên xem bói toán gieo quẻ, dễ tự rước vạ vào thân)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 10/02/1991

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thanh LongĐại An
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Minh ĐườngTốc Hỷ
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên HìnhLưu Niên
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Chu TướcXích Khẩu
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Kim QuỹTiểu Cát
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Kim ĐườngKhông Vong
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Bạch HổĐại An
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên LaoLưu Niên
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Huyền VũXích Khẩu
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Tư MệnhTiểu Cát
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Câu TrậnKhông Vong

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Đắp đập
  • Xây mộ
  • Bảo quản của cải
  • Tu tâm dưỡng tính
  • Hôn nhân
  • Ký kết giao ước

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Chữa mắt
  • Cưới hỏi
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Nhâm Ngọ • Các tuổi mang chi Ngọ & Mão

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 10/02/1991

1. Ngày 10/02/1991 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 10/02/1991 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 26 tháng 12 năm Canh Ngọ (Ngày Bính Tý, Tháng Kỷ Sửu). Tiết khí hiện tại: Lập Xuân.

2. Ngày 10/02/1991 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 10/02/1991 là ngày Thiên Lao (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Bế, Sao Bích. Điểm phong thủy: 80/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 10/02/1991 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 2/1991

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →