An Lành
17:13:15
Tân DậuHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 10/04/1957: Nhằm ngày 11 tháng 3 năm Đinh Dậu Âm lịch (Đinh Sửu, tháng Giáp Thìn). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Chu Tước (Hắc Đạo)), Trực Thâu. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Canh Tý, Nhâm Dần, Quý Mão, Bính Ngọ, Đinh Mùi, Kỷ Dậu. Tiết khí: Thanh Minh.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 10/04/1957

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)40/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 4 Năm 1957
10
Thứ Tư
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm Đinh Dậu
11
Ngày Đinh Sửu
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Bạch Hổ KiếpCát Nhật

Cầu tài như ý muốn, xuất hành các hướng đều gặp may mắn, quý nhân nâng đỡ. Thuận lợi xuất hành hướng Nam hoặc Bắc, đón nhận nguồn sinh khí cát lành dồi dào.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Dần (03:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíThanh Minh
Linh Vật NgàyChi Sửu
Nạp Âm Ngũ HànhGiản Hạ Thủy
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Thâu

Thu nhận tài lộc, gặt hái thành quả tốt đẹp.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Đê - Đê Thổ Lạc (Hung tinh)

“Đê tinh chiếu xứ họa tương tùy • Cưới gả làm nhà sự bất quy • Khai trương buôn bán e thất thoát • An táng mồ mả cẩn thận suy.”

Khổng Minh Lục Diệu
Đại An

Mọi việc hanh thông, vững chắc, gia đạo bình yên, cầu tài ở hướng Tây Nam.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Đinh bất thế đầu đầu chủ sinh sang (Ngày Đinh không nên cắt tóc, nhổ răng, dễ sinh nhọt độc)

• Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương (Ngày Sửu không nên nhậm chức đội mũ mang đai, kẻo khó về quê)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 10/04/1957

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Tư MệnhĐại An
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Câu TrậnTốc Hỷ
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thanh LongLưu Niên
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Minh ĐườngXích Khẩu
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên HìnhTiểu Cát
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Chu TướcKhông Vong
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Kim QuỹĐại An
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Kim ĐườngTốc Hỷ
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Bạch HổLưu Niên
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Ngọc ĐườngXích Khẩu
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên LaoTiểu Cát
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Huyền VũKhông Vong

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Thu nợ
  • Khai trương
  • Nhập kho
  • Thu hoạch nông sản
  • Mua nhà đất

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Tang lễ
  • Chôn cất
  • Trị bệnh
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Quý Mùi • Các tuổi mang chi Mùi & Thìn

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 10/04/1957

1. Ngày 10/04/1957 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 10/04/1957 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 11 tháng 03 năm Đinh Dậu (Ngày Đinh Sửu, Tháng Giáp Thìn). Tiết khí hiện tại: Thanh Minh. Ngày này không trùng với quốc lễ hay đại lễ cổ truyền cố định, thích hợp cho sinh hoạt và công việc thường nhật.

2. Ngày 10/04/1957 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 10/04/1957 là ngày Chu Tước (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Thâu, Sao Đê. Điểm phong thủy: 40/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 10/04/1957 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 4/1957

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →