An Lành
15:32:57
Canh ThânHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 10/04/1958: Nhằm ngày 22 tháng 2 năm Mậu Tuất Âm lịch (Nhâm Ngọ, tháng Ất Mão). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Tư Mệnh (Hoàng Đạo)), Trực Bình. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Canh Tý, Tân Sửu, Giáp Thìn, Ất Tỵ, Đinh Mùi, Canh Tuất. Tiết khí: Thanh Minh.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 10/04/1958

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)55/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 4 Năm 1958
10
Thứ Năm
ÂM LỊCH
Tháng 2 Năm Mậu Tuất
22
Ngày Nhâm Ngọ
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên DươngCát Nhật

Xuất hành thuận lợi, khi trở về kết quả tốt lành, cầu tài lộc đắc như sở nguyện. Rất tốt cho công tác liên tỉnh, dã ngoại, cầu sức khỏe và bình an.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h)

Tiết KhíThanh Minh
Linh Vật NgàyChi Ngọ
Nạp Âm Ngũ HànhDương Liễu Mộc
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Bình

Bình ổn, an hòa, thuận buồm xuôi gió.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Phòng - Phòng Nhật Thố (Đại Cát tinh)

“Phòng tinh hỷ sự tự thiên lai • Sự nghiệp quang huy rạng đức tài • Cưới hỏi dựng nhà thêm phúc lộc • Muôn đời con cháu hưởng an bài.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tiểu Cát

Gặp may mắn nhỏ nhưng bền vững, có quý nhân âm thầm giúp đỡ, bình an vô sự.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (Ngày Nhâm không nên tháo nước, khai thông mương rãnh đề phòng lũ quét)

• Ngọ bất cái ốc chủ canh trương (Ngày Ngọ không nên lợp mái cất nóc, chủ nhà dễ đổi dời)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 10/04/1958

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thanh LongTiểu Cát
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Minh ĐườngKhông Vong
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên HìnhĐại An
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Chu TướcTốc Hỷ
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Kim QuỹLưu Niên
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Kim ĐườngXích Khẩu
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Bạch HổTiểu Cát
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Ngọc ĐườngKhông Vong
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên LaoĐại An
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Huyền VũTốc Hỷ
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Tư MệnhLưu Niên
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Câu TrậnXích Khẩu

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • San nền
  • Sửa đường
  • Giao dịch
  • Kết bạn
  • Lắp đặt nội thất

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Chôn cất
  • Kiện cáo
  • Đi thuyền mạo hiểm
  • Cưới hỏi
  • Động thổ
  • Khai trương
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Tây (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Mậu Tý • Các tuổi mang chi Tý & Dậu

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 10/04/1958

1. Ngày 10/04/1958 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 10/04/1958 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 22 tháng 02 năm Mậu Tuất (Ngày Nhâm Ngọ, Tháng Ất Mão). Tiết khí hiện tại: Thanh Minh. Ngày này không trùng với quốc lễ hay đại lễ cổ truyền cố định, thích hợp cho sinh hoạt và công việc thường nhật.

2. Ngày 10/04/1958 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 10/04/1958 là ngày Tư Mệnh (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Bình, Sao Phòng. Điểm phong thủy: 55/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 10/04/1958 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 4/1958

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →