An Lành
18:23:54
Quý DậuHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 10/04/1975: Nhằm ngày 29 tháng 2 năm Ất Mão Âm lịch (Tân Hợi, tháng Kỷ Mão). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Chu Tước (Hắc Đạo)), Trực Thành. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Canh Dần, Tân Mão, Quý Tỵ, Bính Thân, Mậu Tuất, Kỷ Hợi. Tiết khí: Thanh Minh.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 10/04/1975

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)55/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 4 Năm 1975
10
Thứ Năm
ÂM LỊCH
Tháng 2 Năm Ất Mão
29
Ngày Tân Hợi
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên TặcHung Nhật

Khởi hành xấu, cầu tài gặp nhiều khó khăn, dễ hao tổn của cải trên đường đi. Nên hoãn các chuyến đi xa dài ngày, bảo quản tư trang tài sản cẩn mật.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Dần (03:00h), Mão (05:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíThanh Minh
Linh Vật NgàyChi Hợi
Nạp Âm Ngũ HànhThoa Xuyến Kim
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Thành

Vạn sự thành tựu, hanh thông đắc ý.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Tinh - Tinh Nhật Mã (Hung tinh)

“Tinh tinh chiếu rọi e phong ba • Cất nóc dựng nhà sự chẳng hòa • Cưới gả dặn dò nên tránh né • Bình tâm dưỡng khí tại gia nhà.”

Khổng Minh Lục Diệu
Không Vong

Công việc dễ rơi vào bế tắc, hao tài tốn của, thất lạc đồ đạc, tâm lý hoang mang.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Tân bất hợp tương chủ nhân bất tường (Ngày Tân không nên ủ men làm tương, nếm thử rượu mới)

• Hợi bất giá thú tất phân trương (Ngày Hợi không nên cưới gả, giá thú phòng sinh chia ly)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 10/04/1975

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thiên HìnhKhông Vong
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Chu TướcĐại An
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Kim QuỹTốc Hỷ
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Kim ĐườngLưu Niên
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Bạch HổXích Khẩu
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Ngọc ĐườngTiểu Cát
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thiên LaoKhông Vong
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Huyền VũĐại An
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Tư MệnhTốc Hỷ
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Câu TrậnLưu Niên
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thanh LongXích Khẩu
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Minh ĐườngTiểu Cát

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Nhập học
  • Nhập trạch
  • Động thổ
  • Ký hợp đồng

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Kiện tụng
  • Tranh chấp
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Tây Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Chính Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Đinh Tỵ • Các tuổi mang chi Tỵ & Dần

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 10/04/1975

1. Ngày 10/04/1975 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 10/04/1975 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 29 tháng 02 năm Ất Mão (Ngày Tân Hợi, Tháng Kỷ Mão). Tiết khí hiện tại: Thanh Minh. Ngày này không trùng với quốc lễ hay đại lễ cổ truyền cố định, thích hợp cho sinh hoạt và công việc thường nhật.

2. Ngày 10/04/1975 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 10/04/1975 là ngày Chu Tước (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Thành, Sao Tinh. Điểm phong thủy: 55/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 10/04/1975 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 4/1975

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →