An Lành
20:11:00
Canh TuấtHắc Đạo

Lịch Âm ngày 10/04/1977: Nhằm ngày 22 tháng 2 năm Đinh Tỵ Âm lịch (Nhâm Tuất, tháng Quý Mão). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Thiên Hình (Hắc Đạo)), Trực Nguy. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Canh Tý, Tân Sửu, Quý Mão, Bính Ngọ, Mậu Thân, Kỷ Dậu. Tiết khí: Thanh Minh.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 10/04/1977

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)45/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 4 Năm 1977
10
Chủ Nhật
ÂM LỊCH
Tháng 2 Năm Đinh Tỵ
22
Ngày Nhâm Tuất
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên DươngCát Nhật

Xuất hành thuận lợi, khi trở về kết quả tốt lành, cầu tài lộc đắc như sở nguyện. Rất tốt cho công tác liên tỉnh, dã ngoại, cầu sức khỏe và bình an.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíThanh Minh
Linh Vật NgàyChi Tuất
Nạp Âm Ngũ HànhĐại Hải Thủy
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Nguy

Nguy nan cần thận trọng, phòng ngừa bất trắc.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Chẩn - Chẩn Thủy Dẫn (Đại Cát tinh)

“Chẩn tinh tạo tác sự giai hưng • Tiền bạc vào kho đếm chẳng ngừng • Cưới hỏi sinh con đều quý hiển • Khắp nơi ca hát chúc tương phùng.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tiểu Cát

Gặp may mắn nhỏ nhưng bền vững, có quý nhân âm thầm giúp đỡ, bình an vô sự.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (Ngày Nhâm không nên tháo nước, khai thông mương rãnh đề phòng lũ quét)

• Tuất bất cật khuyển hạ độc thượng thương (Ngày Tuất không nên làm thịt chó, phòng độc khí thương thân)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 10/04/1977

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Kim QuỹTiểu Cát
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Kim ĐườngKhông Vong
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Bạch HổĐại An
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên LaoLưu Niên
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Huyền VũXích Khẩu
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Tư MệnhTiểu Cát
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Câu TrậnKhông Vong
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thanh LongĐại An
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Minh ĐườngTốc Hỷ
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên HìnhLưu Niên
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Chu TướcXích Khẩu

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Cầu an
  • Tế tự
  • Làm từ thiện
  • Phóng sinh
  • Niệm Phật
  • Hôn nhân

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Đi thuyền
  • Leo núi cao
  • Khởi công việc lớn
  • Động thổ
  • Cưới hỏi
  • Khai trương
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Tây (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Mậu Thìn • Các tuổi mang chi Thìn & Sửu

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 10/04/1977

1. Ngày 10/04/1977 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 10/04/1977 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 22 tháng 02 năm Đinh Tỵ (Ngày Nhâm Tuất, Tháng Quý Mão). Tiết khí hiện tại: Thanh Minh. Ngày này không trùng với quốc lễ hay đại lễ cổ truyền cố định, thích hợp cho sinh hoạt và công việc thường nhật.

2. Ngày 10/04/1977 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 10/04/1977 là ngày Thiên Hình (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Nguy, Sao Chẩn. Điểm phong thủy: 45/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 10/04/1977 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 4/1977

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →