An Lành
14:40:02
Quý MùiHắc Đạo

Lịch Âm ngày 10/04/2034: Nhằm ngày 22 tháng 2 năm Giáp Dần Âm lịch (Tân Dậu, tháng Đinh Mão). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Minh Đường (Hoàng Đạo)), Trực Phá. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ, Ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi. Tiết khí: Thanh Minh.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 10/04/2034

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)10/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 4 Năm 2034
10
Thứ Hai
ÂM LỊCH
Tháng 2 Năm Giáp Dần
22
Ngày Tân Dậu
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên DươngCát Nhật

Xuất hành thuận lợi, khi trở về kết quả tốt lành, cầu tài lộc đắc như sở nguyện. Rất tốt cho công tác liên tỉnh, dã ngoại, cầu sức khỏe và bình an.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíThanh Minh
Linh Vật NgàyChi Dậu
Nạp Âm Ngũ HànhThạch Lựu Mộc
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Phá

Phá vỡ chướng ngại cũ để đón cái mới.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Khuê - Khuê Mộc Lang (Hung tinh)

“Khuê tinh bất lợi việc kinh doanh • Mở tiệm e hao tổn ngọn ngành • An táng mồ mả sinh trắc trở • Thủ thường an phận giữ thanh danh.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tiểu Cát

Gặp may mắn nhỏ nhưng bền vững, có quý nhân âm thầm giúp đỡ, bình an vô sự.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Tân bất hợp tương chủ nhân bất tường (Ngày Tân không nên ủ men làm tương, nếm thử rượu mới)

• Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (Ngày Dậu không nên mở yến tiệc tiếp khách lớn, dễ sinh bất hòa)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 10/04/2034

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Bạch HổTiểu Cát
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Ngọc ĐườngKhông Vong
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên LaoĐại An
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Huyền VũTốc Hỷ
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Tư MệnhLưu Niên
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Câu TrậnXích Khẩu
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thanh LongTiểu Cát
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Minh ĐườngKhông Vong
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên HìnhĐại An
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Chu TướcTốc Hỷ
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Kim QuỹLưu Niên
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Kim ĐườngXích Khẩu

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Phá dỡ nhà cũ
  • Chữa bệnh nan y
  • Giải hạn
  • Trừ gian tà

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Dựng nhà
  • Ký kết làm ăn
  • Động thổ
  • Ký kết
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Tây Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Đinh Mão • Các tuổi mang chi Mão & Tý

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 10/04/2034

1. Ngày 10/04/2034 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 10/04/2034 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 22 tháng 02 năm Giáp Dần (Ngày Tân Dậu, Tháng Đinh Mão). Tiết khí hiện tại: Thanh Minh. Ngày này không trùng với quốc lễ hay đại lễ cổ truyền cố định, thích hợp cho sinh hoạt và công việc thường nhật.

2. Ngày 10/04/2034 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 10/04/2034 là ngày Minh Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Phá, Sao Khuê. Điểm phong thủy: 10/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 10/04/2034 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 4/2034

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →