An Lành
03:34:44
Canh DầnHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 10/05/1979: Nhằm ngày 15 tháng 4 năm Kỷ Mùi Âm lịch (Nhâm Dần, tháng Kỷ Tỵ). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Thiên Hình (Hắc Đạo)), Trực Thâu. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Nhâm Dần, Giáp Thìn, Ất Tỵ, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi. Tiết khí: Lập Hạ. 🌸 Sự kiện & Ngày lễ: Đại Lễ Phật Đản (Kỷ niệm Đức Phật Thích Ca Mâu Ni đản sinh, ngày hội văn hóa tâm linh từ bi, trí tuệ cầu quốc thái dân an.)

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 10/05/1979

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)45/100 Điểm🌸Đại Lễ Phật Đản
DƯƠNG LỊCH
Tháng 5 Năm 1979
10
Thứ Năm
ÂM LỊCH
Tháng 4 Năm Kỷ Mùi
15
Ngày Nhâm Dần
🌸
Đại Lễ Phật ĐảnLễ Cổ Truyền Âm Lịch

Kỷ niệm Đức Phật Thích Ca Mâu Ni đản sinh, ngày hội văn hóa tâm linh từ bi, trí tuệ cầu quốc thái dân an.

Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Kim DươngCát Nhật

Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, mưu sự tranh luận đều thắng. Thuận lợi cho ký kết hợp đồng, đàm phán thương vụ, cầu tài, xuất hành phương Nam.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Dần (03:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíLập Hạ
Linh Vật NgàyChi Dần
Nạp Âm Ngũ HànhKim Bạc Kim
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Thâu

Thu nhận tài lộc, gặt hái thành quả tốt đẹp.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Phòng - Phòng Nhật Thố (Đại Cát tinh)

“Phòng tinh hỷ sự tự thiên lai • Sự nghiệp quang huy rạng đức tài • Cưới hỏi dựng nhà thêm phúc lộc • Muôn đời con cháu hưởng an bài.”

Khổng Minh Lục Diệu
Không Vong

Công việc dễ rơi vào bế tắc, hao tài tốn của, thất lạc đồ đạc, tâm lý hoang mang.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (Ngày Nhâm không nên tháo nước, khai thông mương rãnh đề phòng lũ quét)

• Dần bất tế tự quỷ thần bất thâm (Ngày Dần không nên tế tự cúng bái quỷ thần, khó linh ứng)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 10/05/1979

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thiên LaoKhông Vong
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Huyền VũĐại An
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Tư MệnhTốc Hỷ
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Câu TrậnLưu Niên
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thanh LongXích Khẩu
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Minh ĐườngTiểu Cát
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thiên HìnhKhông Vong
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Chu TướcĐại An
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Kim QuỹTốc Hỷ
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Kim ĐườngLưu Niên
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Bạch HổXích Khẩu
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Ngọc ĐườngTiểu Cát

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Thu nợ
  • Khai trương
  • Nhập kho
  • Thu hoạch nông sản
  • Mua nhà đất

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Tang lễ
  • Chôn cất
  • Trị bệnh
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Tây (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Chính Đông (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Mậu Thân • Các tuổi mang chi Thân & Tỵ

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 10/05/1979

1. Ngày 10/05/1979 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 10/05/1979 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 15 tháng 04 năm Kỷ Mùi (Ngày Nhâm Dần, Tháng Kỷ Tỵ). Tiết khí hiện tại: Lập Hạ. Đặc biệt, đây là ngày lễ: Đại Lễ Phật Đản (Kỷ niệm Đức Phật Thích Ca Mâu Ni đản sinh, ngày hội văn hóa tâm linh từ bi, trí tuệ cầu quốc thái dân an.).

2. Ngày 10/05/1979 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 10/05/1979 là ngày Thiên Hình (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Thâu, Sao Phòng. Điểm phong thủy: 45/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 10/05/1979 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 5/1979

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →