An Lành
23:51:23
Nhâm TýHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 10/05/1993: Nhằm ngày 19 tháng 4 năm Quý Dậu Âm lịch (Bính Thìn, tháng Đinh Tỵ). Đây là Ngày HOÀNG ĐẠO (Kim Quỹ (Hoàng Đạo)), Trực Bế. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Mậu Tý, Kỷ Sửu, Tân Mão, Giáp Ngọ, Bính Thân, Đinh Dậu. Tiết khí: Lập Hạ.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 10/05/1993

Hoàng Đạo (Đại Cát)70/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 5 Năm 1993
10
Thứ Hai
ÂM LỊCH
Tháng 4 Năm Quý Dậu
19
Ngày Bính Thìn
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Đường PhongCát Nhật

Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ. Nên khởi hành sớm, mở cửa hàng kinh doanh, giao dịch làm ăn, gặp gỡ đối tác.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíLập Hạ
Linh Vật NgàyChi Thìn
Nạp Âm Ngũ HànhSa Trung Thổ
Trạng Thái NgàyHoàng Đạo (Cát)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Bế

Khép kín bảo toàn, dưỡng khí tích lũy.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Tỉnh - Tỉnh Mộc Hãn (Cát tinh)

“Tỉnh tinh tạo tác phước đức sâu • Chữa bệnh trừ tai giải muộn sầu • Đào giếng khơi nguồn sinh thủy khí • Đời đời con cháu hưởng dài lâu.”

Khổng Minh Lục Diệu
Xích Khẩu

Dễ sinh khẩu thiệt thị phi, cãi vã, bất đồng ý kiến, tiểu nhân dèm pha.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Bính bất tu táo tất kiến hỏa tai (Ngày Bính không nên sửa chữa bếp lò, cẩn phòng hỏa hoạn)

• Thìn bất khốc khấp tất chủ trùng tang (Ngày Thìn không nên than khóc bi ai, phòng ngừa trùng tang)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 10/05/1993

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Kim QuỹXích Khẩu
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Kim ĐườngTiểu Cát
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Bạch HổKhông Vong
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Ngọc ĐườngĐại An
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên LaoTốc Hỷ
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Huyền VũLưu Niên
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Tư MệnhXích Khẩu
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Câu TrậnTiểu Cát
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thanh LongKhông Vong
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Minh ĐườngĐại An
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên HìnhTốc Hỷ
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Chu TướcLưu Niên

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Đắp đập
  • Xây mộ
  • Bảo quản của cải
  • Tu tâm dưỡng tính

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Chữa mắt
  • Cưới hỏi
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Nhâm Tuất • Các tuổi mang chi Tuất & Mùi

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 10/05/1993

1. Ngày 10/05/1993 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 10/05/1993 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 19 tháng 04 năm Quý Dậu (Ngày Bính Thìn, Tháng Đinh Tỵ). Tiết khí hiện tại: Lập Hạ.

2. Ngày 10/05/1993 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 10/05/1993 là ngày Kim Quỹ (Hoàng Đạo) (Ngày Hoàng Đạo Đại Cát), Trực Bế, Sao Tỉnh. Điểm phong thủy: 70/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 10/05/1993 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 5/1993

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →