An Lành
18:05:52
Kỷ DậuHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 10/06/1968: Nhằm ngày 15 tháng 5 năm Mậu Thân Âm lịch (Bính Tý, tháng Mậu Ngọ). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Tư Mệnh (Hoàng Đạo)), Trực Phá. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Mậu Tý, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Quý Tỵ, Ất Mùi, Mậu Tuất. Tiết khí: Mang Chủng.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 10/06/1968

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)30/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 6 Năm 1968
10
Thứ Hai
ÂM LỊCH
Tháng 5 Năm Mậu Thân
15
Ngày Bính Tý
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên HầuHung Nhật

Dễ gặp trắc trở trên đường đi, xảy ra tranh cãi, mang lại điềm không may mắn. Nên kiềm chế cảm xúc, tránh đối đầu tranh chấp, giữ thái độ hòa nhã dĩ hòa vi quý.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h)

Tiết KhíMang Chủng
Linh Vật NgàyChi Tý
Nạp Âm Ngũ HànhGiản Hạ Thủy
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Phá

Phá vỡ chướng ngại cũ để đón cái mới.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Tỉnh - Tỉnh Mộc Hãn (Cát tinh)

“Tỉnh tinh tạo tác phước đức sâu • Chữa bệnh trừ tai giải muộn sầu • Đào giếng khơi nguồn sinh thủy khí • Đời đời con cháu hưởng dài lâu.”

Khổng Minh Lục Diệu
Đại An

Mọi việc hanh thông, vững chắc, gia đạo bình yên, cầu tài ở hướng Tây Nam.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Bính bất tu táo tất kiến hỏa tai (Ngày Bính không nên sửa chữa bếp lò, cẩn phòng hỏa hoạn)

• Tý bất vấn bặc tự nhạ tai ương (Ngày Tý không nên xem bói toán gieo quẻ, dễ tự rước vạ vào thân)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 10/06/1968

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thanh LongĐại An
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Minh ĐườngTốc Hỷ
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên HìnhLưu Niên
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Chu TướcXích Khẩu
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Kim QuỹTiểu Cát
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Kim ĐườngKhông Vong
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Bạch HổĐại An
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên LaoLưu Niên
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Huyền VũXích Khẩu
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Tư MệnhTiểu Cát
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Câu TrậnKhông Vong

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Phá dỡ nhà cũ
  • Chữa bệnh nan y
  • Giải hạn
  • Trừ gian tà
  • Hôn nhân
  • Khai trương

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Dựng nhà
  • Ký kết làm ăn
  • Động thổ
  • Xuất hành
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Nhâm Ngọ • Các tuổi mang chi Ngọ & Mão

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 10/06/1968

1. Ngày 10/06/1968 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 10/06/1968 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 15 tháng 05 năm Mậu Thân (Ngày Bính Tý, Tháng Mậu Ngọ). Tiết khí hiện tại: Mang Chủng. Đây là ngày Rằm 15 Âm lịch (Ngày Vọng), ngày trăng tròn dâng lễ gia tiên và cầu phúc lộc.

2. Ngày 10/06/1968 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 10/06/1968 là ngày Tư Mệnh (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Phá, Sao Tỉnh. Điểm phong thủy: 30/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 10/06/1968 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 6/1968

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →