An Lành
11:41:28
Giáp NgọHắc Đạo

Lịch Âm ngày 10/06/1998: Nhằm ngày 16 tháng 5 năm Mậu Dần Âm lịch (Quý Sửu, tháng Mậu Ngọ). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Câu Trận (Hắc Đạo)), Trực Nguy. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Nhâm Tý, Giáp Dần, Ất Mão, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Tân Dậu. Tiết khí: Mang Chủng.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 10/06/1998

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)20/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 6 Năm 1998
10
Thứ Tư
ÂM LỊCH
Tháng 5 Năm Mậu Dần
16
Ngày Quý Sửu
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên ThươngCát Nhật

Xuất hành tốt, việc làm ăn được hanh thông thuận buồm, cầu tài cần kiên trì. Kiên định với mục tiêu đã định, chu đáo trong từng khâu, không nản lòng trước trở ngại nhỏ.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Dần (03:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíMang Chủng
Linh Vật NgàyChi Sửu
Nạp Âm Ngũ HànhTang Đố Mộc
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Nguy

Nguy nan cần thận trọng, phòng ngừa bất trắc.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Đê - Đê Thổ Lạc (Hung tinh)

“Đê tinh chiếu xứ họa tương tùy • Cưới gả làm nhà sự bất quy • Khai trương buôn bán e thất thoát • An táng mồ mả cẩn thận suy.”

Khổng Minh Lục Diệu
Lưu Niên

Mưu sự trắc trở, kéo dài dây dưa, chậm chạp, dễ gặp trục trặc giấy tờ.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Quý bất từ tụng lý nhược địch cường (Ngày Quý không nên kiện tụng, tranh chấp e thua thiệt)

• Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương (Ngày Sửu không nên nhậm chức đội mũ mang đai, kẻo khó về quê)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 10/06/1998

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Tư MệnhTốc Hỷ
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Câu TrậnLưu Niên
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thanh LongXích Khẩu
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Minh ĐườngTiểu Cát
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên HìnhKhông Vong
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Chu TướcĐại An
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Kim QuỹTốc Hỷ
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Kim ĐườngLưu Niên
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Bạch HổXích Khẩu
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Ngọc ĐườngTiểu Cát
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên LaoKhông Vong
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Huyền VũĐại An

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Cầu an
  • Tế tự
  • Làm từ thiện
  • Phóng sinh
  • Niệm Phật

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Đi thuyền
  • Leo núi cao
  • Khởi công việc lớn
  • Động thổ
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Đông Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Bắc (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Kỷ Mùi • Các tuổi mang chi Mùi & Thìn

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 10/06/1998

1. Ngày 10/06/1998 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 10/06/1998 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 16 tháng 05 năm Mậu Dần (Ngày Quý Sửu, Tháng Mậu Ngọ). Tiết khí hiện tại: Mang Chủng.

2. Ngày 10/06/1998 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 10/06/1998 là ngày Câu Trận (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Nguy, Sao Đê. Điểm phong thủy: 20/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 10/06/1998 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 6/1998

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →