An Lành
05:35:59
Tân MãoHắc Đạo

Lịch Âm ngày 10/07/1989: Nhằm ngày 8 tháng 6 năm Kỷ Tỵ Âm lịch (Bính Thân, tháng Tân Mùi). Đây là Ngày HOÀNG ĐẠO (Kim Quỹ (Hoàng Đạo)), Trực Trừ. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Canh Dần, Nhâm Thìn, Quý Tỵ, Bính Thân, Đinh Dậu, Kỷ Hợi. Tiết khí: Tiểu Thử.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 10/07/1989

Hoàng Đạo (Đại Cát)70/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 7 Năm 1989
10
Thứ Hai
ÂM LỊCH
Tháng 6 Năm Kỷ Tỵ
8
Ngày Bính Thân
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thanh Long TúcHung Nhật

Ngày bình hòa, xuất hành nên chuẩn bị kỹ càng chu đáo, không nên hấp tấp vội vàng. Lên kế hoạch lộ trình tỉ mỉ, kiểm tra phương tiện cẩn thận trước giờ xuất phát.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Dần (03:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíTiểu Thử
Linh Vật NgàyChi Thân
Nạp Âm Ngũ HànhSơn Hạ Hỏa
Trạng Thái NgàyHoàng Đạo (Cát)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Trừ

Trừ bỏ cái xấu, xua tan tai ương, tẩy uế.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Tỉnh - Tỉnh Mộc Hãn (Cát tinh)

“Tỉnh tinh tạo tác phước đức sâu • Chữa bệnh trừ tai giải muộn sầu • Đào giếng khơi nguồn sinh thủy khí • Đời đời con cháu hưởng dài lâu.”

Khổng Minh Lục Diệu
Đại An

Mọi việc hanh thông, vững chắc, gia đạo bình yên, cầu tài ở hướng Tây Nam.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Bính bất tu táo tất kiến hỏa tai (Ngày Bính không nên sửa chữa bếp lò, cẩn phòng hỏa hoạn)

• Thân bất an sàng quỷ túy nhập sàng (Ngày Thân không nên kê giường ngủ, dễ mộng mị tà ma)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 10/07/1989

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thiên LaoĐại An
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Huyền VũTốc Hỷ
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Tư MệnhLưu Niên
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Câu TrậnXích Khẩu
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thanh LongTiểu Cát
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Minh ĐườngKhông Vong
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thiên HìnhĐại An
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Chu TướcTốc Hỷ
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Kim QuỹLưu Niên
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Kim ĐườngXích Khẩu
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Bạch HổTiểu Cát
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Ngọc ĐườngKhông Vong

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Chữa bệnh
  • Tế tự
  • Giải oan
  • Tắm gội
  • Cắt tóc
  • Trừ sâu bệnh

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng
  • Dựng nhà
  • Nhập trạch
  • Làm nhà mới
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Chính Tây (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Nhâm Dần • Các tuổi mang chi Dần & Hợi

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 10/07/1989

1. Ngày 10/07/1989 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 10/07/1989 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 08 tháng 06 năm Kỷ Tỵ (Ngày Bính Thân, Tháng Tân Mùi). Tiết khí hiện tại: Tiểu Thử.

2. Ngày 10/07/1989 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 10/07/1989 là ngày Kim Quỹ (Hoàng Đạo) (Ngày Hoàng Đạo Đại Cát), Trực Trừ, Sao Tỉnh. Điểm phong thủy: 70/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 10/07/1989 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 7/1989

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →