Lịch Âm ngày 10/07/1991: Nhằm ngày 29 tháng 5 năm Tân Mùi Âm lịch (Bính Ngọ, tháng Giáp Ngọ). Đây là Ngày HOÀNG ĐẠO (Kim Quỹ (Hoàng Đạo)), Trực Kiến. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Mậu Tý, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Quý Tỵ, Ất Mùi, Mậu Tuất. Tiết khí: Tiểu Thử.
Lịch Âm Ngày 10/07/1991
Khởi hành xấu, cầu tài gặp nhiều khó khăn, dễ hao tổn của cải trên đường đi. Nên hoãn các chuyến đi xa dài ngày, bảo quản tư trang tài sản cẩn mật.
Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h)
Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ
Vạn vật sinh sôi nảy nở, khai thông bế tắc.
“Liễu tinh chiếu xứ bất bình yên • Hao tốn tiền tài dạ đảo điên • Nuôi vật thất thu mùa màng mất • Dừng tay chờ đợi vận cơ duyên.”
Tin vui đến nhanh chóng, tài lộc mau lẹ, vạn sự cát lành vào buổi sáng.
• Bính bất tu táo tất kiến hỏa tai (Ngày Bính không nên sửa chữa bếp lò, cẩn phòng hỏa hoạn)
• Ngọ bất cái ốc chủ canh trương (Ngày Ngọ không nên lợp mái cất nóc, chủ nhà dễ đổi dời)
12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 10/07/1991
Việc Nên Làm (Cát Sự)
- Xuất hành
- Nhập học
- Cầu tài lộc
- Gặp gỡ quý nhân
- Trồng trọt
- Hôn nhân
Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)
- Động thổ
- Phá thổ
- Đào giếng
- Chôn cất
• Hỷ Thần: Hướng Tây Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)
• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)
• Hắc Thần: Hướng Tây Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)
Nhâm Tý • Các tuổi mang chi Tý & Dậu
Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 10/07/1991
1. Ngày 10/07/1991 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?
Ngày 10/07/1991 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 29 tháng 05 năm Tân Mùi (Ngày Bính Ngọ, Tháng Giáp Ngọ). Tiết khí hiện tại: Tiểu Thử.
2. Ngày 10/07/1991 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 10/07/1991 là ngày Kim Quỹ (Hoàng Đạo) (Ngày Hoàng Đạo Đại Cát), Trực Kiến, Sao Liễu. Điểm phong thủy: 90/100.
3. Giờ hoàng đạo trong ngày 10/07/1991 gồm những khung giờ nào?
Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.
Hệ Thống Tiện Ích Khởi Sự Cung Đình Cổ Truyền
Bộ lọc AI quét ngày đẹp cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành đại cát theo tuổi mệnh.
Đo chuẩn xác cung đỏ tài lộc: Thông Thủy 52.2cm, Dương Trạch 42.9cm và Âm Phần 38.8cm.
Tuyển tập bài cúng Rằm, Mùng 1, Thần Tài, Động thổ, Nhập trạch chuẩn mực nghi lễ cổ truyền.