Lịch Âm ngày 10/07/2003: Nhằm ngày 11 tháng 6 năm Quý Mùi Âm lịch (Kỷ Dậu, tháng Kỷ Mùi). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Kim Đường (Hoàng Đạo)), Trực Mãn. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Ất Sửu, Mậu Thìn, Canh Ngọ, Tân Mùi, Giáp Tuất, Ất Hợi. Tiết khí: Tiểu Thử.
Lịch Âm Ngày 10/07/2003
Cầu tài như ý muốn, xuất hành các hướng đều gặp may mắn, quý nhân nâng đỡ. Thuận lợi xuất hành hướng Nam hoặc Bắc, đón nhận nguồn sinh khí cát lành dồi dào.
Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)
Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ
Tròn đầy, viên mãn, phát tài phát lộc.
“Hư tinh tạo tác sự hư hao • Của cải tiêu tan sóng gió trào • Đi lại phòng thân e té ngã • Cửa nhà đóng chặt lánh ba đào.”
Dễ sinh khẩu thiệt thị phi, cãi vã, bất đồng ý kiến, tiểu nhân dèm pha.
• Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (Ngày Kỷ không nên ký giao ước, phá vỡ khế ước vay mượn)
• Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (Ngày Dậu không nên mở yến tiệc tiếp khách lớn, dễ sinh bất hòa)
12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 10/07/2003
Việc Nên Làm (Cát Sự)
- Khai trương
- Nhập kho
- Cầu tài
- Nhập trạch
- Cầu tự
- Yến tiệc
Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)
- Kiện tụng
- Chữa bệnh
- Chôn cất
• Hỷ Thần: Hướng Đông Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)
• Tài Thần: Hướng Chính Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)
• Hắc Thần: Hướng Tây Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)
Ất Mão • Các tuổi mang chi Mão & Tý
Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 10/07/2003
1. Ngày 10/07/2003 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?
Ngày 10/07/2003 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 11 tháng 06 năm Quý Mùi (Ngày Kỷ Dậu, Tháng Kỷ Mùi). Tiết khí hiện tại: Tiểu Thử.
2. Ngày 10/07/2003 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 10/07/2003 là ngày Kim Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Mãn, Sao Hư. Điểm phong thủy: 63/100.
3. Giờ hoàng đạo trong ngày 10/07/2003 gồm những khung giờ nào?
Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.
Hệ Thống Tiện Ích Khởi Sự Cung Đình Cổ Truyền
Bộ lọc AI quét ngày đẹp cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành đại cát theo tuổi mệnh.
Đo chuẩn xác cung đỏ tài lộc: Thông Thủy 52.2cm, Dương Trạch 42.9cm và Âm Phần 38.8cm.
Tuyển tập bài cúng Rằm, Mùng 1, Thần Tài, Động thổ, Nhập trạch chuẩn mực nghi lễ cổ truyền.