An Lành
18:28:10
Ất DậuHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 10/09/1951: Nhằm ngày 10 tháng 8 năm Tân Mão Âm lịch (Mậu Dần, tháng Đinh Dậu). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Bạch Hổ (Hắc Đạo)), Trực Chấp. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Giáp Dần, Bính Thìn, Đinh Tỵ, Canh Thân, Tân Dậu, Quý Hợi. Tiết khí: Bạch Lộ. 🌸 Sự kiện & Ngày lễ: Ngày Thành Lập Mặt Trận Tổ Quốc Việt Nam (10/9) (Biểu tượng của khối đại đoàn kết toàn dân tộc Việt Nam đồng lòng dựng xây đất nước.)

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 10/09/1951

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)100/100 Điểm🌸Ngày Thành Lập Mặt Trận Tổ Quốc Việt Nam (10/9)
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9 Năm 1951
10
Thứ Hai
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm Tân Mão
10
Ngày Mậu Dần
🌸
Ngày Thành Lập Mặt Trận Tổ Quốc Việt Nam (10/9)Ngày Lễ & Kỷ Niệm

Biểu tượng của khối đại đoàn kết toàn dân tộc Việt Nam đồng lòng dựng xây đất nước.

Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên MônCát Nhật

Xuất hành làm mọi việc đều vừa lòng, cầu dung được như ý, vạn sự hanh thông. Rất tốt để mở lối làm ăn mới, cầu công danh sự nghiệp, xuất hành nghênh hỷ.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Dần (03:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíBạch Lộ
Linh Vật NgàyChi Dần
Nạp Âm Ngũ HànhThành Đầu Thổ
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Chấp

Nắm giữ quy củ, gìn giữ thành quả.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Đẩu - Đẩu Mộc Giải (Cát tinh)

“Đẩu tinh đại cát phước vô cùng • Cầu tự cầu tài sự sự thông • Thi cử đề danh vang bốn bể • Gia đường êm ấm dạ hân hoan.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tiểu Cát

Gặp may mắn nhỏ nhưng bền vững, có quý nhân âm thầm giúp đỡ, bình an vô sự.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường (Ngày Mậu không nên mua bán nhận chuyển nhượng đất đai, nhà cửa)

• Dần bất tế tự quỷ thần bất thâm (Ngày Dần không nên tế tự cúng bái quỷ thần, khó linh ứng)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 10/09/1951

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thiên LaoTiểu Cát
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Huyền VũKhông Vong
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Tư MệnhĐại An
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Câu TrậnTốc Hỷ
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thanh LongLưu Niên
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Minh ĐườngXích Khẩu
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thiên HìnhTiểu Cát
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Chu TướcKhông Vong
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Kim QuỹĐại An
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Kim ĐườngTốc Hỷ
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Bạch HổLưu Niên
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Ngọc ĐườngXích Khẩu

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Xây dựng
  • Đắp đập
  • Nạp tài
  • Bắt trộm cướp
  • Tu bổ đình chùa
  • Cưới hỏi

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Xuất kho
  • Cho vay mượn tiền
  • Di dời nhà cửa
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Đông Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Bắc (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Chính Đông (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Giáp Thân • Các tuổi mang chi Thân & Tỵ

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 10/09/1951

1. Ngày 10/09/1951 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 10/09/1951 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 10 tháng 08 năm Tân Mão (Ngày Mậu Dần, Tháng Đinh Dậu). Tiết khí hiện tại: Bạch Lộ. Đặc biệt, đây là ngày lễ: Ngày Thành Lập Mặt Trận Tổ Quốc Việt Nam (10/9) (Biểu tượng của khối đại đoàn kết toàn dân tộc Việt Nam đồng lòng dựng xây đất nước.).

2. Ngày 10/09/1951 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 10/09/1951 là ngày Bạch Hổ (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Chấp, Sao Đẩu. Điểm phong thủy: 100/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 10/09/1951 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 9/1951

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →