Lịch Âm ngày 10/09/1953: Nhằm ngày 3 tháng 8 năm Quý Tỵ Âm lịch (Kỷ Sửu, tháng Tân Dậu). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Kim Đường (Hoàng Đạo)), Trực Định. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Giáp Tý, Bính Dần, Đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Quý Dậu. Tiết khí: Bạch Lộ. 🌸 Sự kiện & Ngày lễ: Ngày Thành Lập Mặt Trận Tổ Quốc Việt Nam (10/9) (Biểu tượng của khối đại đoàn kết toàn dân tộc Việt Nam đồng lòng dựng xây đất nước.)
Lịch Âm Ngày 10/09/1953
Biểu tượng của khối đại đoàn kết toàn dân tộc Việt Nam đồng lòng dựng xây đất nước.
Xuất hành đại cát, quý nhân tương trợ, buôn bán phát tài, gia đạo hân hoan rực rỡ. Thuận lợi cho ký kết hợp đồng thương mại, giao lưu gắn kết đối tác lớn.
Tý (23:00h), Dần (03:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Dậu (17:00h)
Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ
Ổn định lâu dài, lập kế hoạch vững chắc.
“Hư tinh tạo tác sự hư hao • Của cải tiêu tan sóng gió trào • Đi lại phòng thân e té ngã • Cửa nhà đóng chặt lánh ba đào.”
Dễ sinh khẩu thiệt thị phi, cãi vã, bất đồng ý kiến, tiểu nhân dèm pha.
• Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (Ngày Kỷ không nên ký giao ước, phá vỡ khế ước vay mượn)
• Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương (Ngày Sửu không nên nhậm chức đội mũ mang đai, kẻo khó về quê)
12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 10/09/1953
Việc Nên Làm (Cát Sự)
- Cưới hỏi
- Nhập học
- Trồng cây
- Giao dịch
- Mua tài sản lớn
- Hợp tác kinh doanh
Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)
- Kiện tụng
- Tranh chấp
- Đi xa dài ngày
- Cưới hỏi
- Động thổ
- Khai trương
• Hỷ Thần: Hướng Đông Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)
• Tài Thần: Hướng Chính Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)
• Hắc Thần: Hướng Đông Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)
Ất Mùi • Các tuổi mang chi Mùi & Thìn
Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 10/09/1953
1. Ngày 10/09/1953 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?
Ngày 10/09/1953 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 03 tháng 08 năm Quý Tỵ (Ngày Kỷ Sửu, Tháng Tân Dậu). Tiết khí hiện tại: Bạch Lộ. Đặc biệt, đây là ngày lễ: Ngày Thành Lập Mặt Trận Tổ Quốc Việt Nam (10/9) (Biểu tượng của khối đại đoàn kết toàn dân tộc Việt Nam đồng lòng dựng xây đất nước.).
2. Ngày 10/09/1953 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 10/09/1953 là ngày Kim Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Định, Sao Hư. Điểm phong thủy: 25/100.
3. Giờ hoàng đạo trong ngày 10/09/1953 gồm những khung giờ nào?
Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.
Hệ Thống Tiện Ích Khởi Sự Cung Đình Cổ Truyền
Bộ lọc AI quét ngày đẹp cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành đại cát theo tuổi mệnh.
Đo chuẩn xác cung đỏ tài lộc: Thông Thủy 52.2cm, Dương Trạch 42.9cm và Âm Phần 38.8cm.
Tuyển tập bài cúng Rằm, Mùng 1, Thần Tài, Động thổ, Nhập trạch chuẩn mực nghi lễ cổ truyền.