An Lành
11:39:19
Nhâm NgọHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 10/09/1953: Nhằm ngày 3 tháng 8 năm Quý Tỵ Âm lịch (Kỷ Sửu, tháng Tân Dậu). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Kim Đường (Hoàng Đạo)), Trực Định. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Giáp Tý, Bính Dần, Đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Quý Dậu. Tiết khí: Bạch Lộ. 🌸 Sự kiện & Ngày lễ: Ngày Thành Lập Mặt Trận Tổ Quốc Việt Nam (10/9) (Biểu tượng của khối đại đoàn kết toàn dân tộc Việt Nam đồng lòng dựng xây đất nước.)

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 10/09/1953

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)25/100 Điểm🌸Ngày Thành Lập Mặt Trận Tổ Quốc Việt Nam (10/9)
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9 Năm 1953
10
Thứ Năm
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm Quý Tỵ
3
Ngày Kỷ Sửu
🌸
Ngày Thành Lập Mặt Trận Tổ Quốc Việt Nam (10/9)Ngày Lễ & Kỷ Niệm

Biểu tượng của khối đại đoàn kết toàn dân tộc Việt Nam đồng lòng dựng xây đất nước.

Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên ĐườngCát Nhật

Xuất hành đại cát, quý nhân tương trợ, buôn bán phát tài, gia đạo hân hoan rực rỡ. Thuận lợi cho ký kết hợp đồng thương mại, giao lưu gắn kết đối tác lớn.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Dần (03:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíBạch Lộ
Linh Vật NgàyChi Sửu
Nạp Âm Ngũ HànhTích Lịch Hỏa
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Định

Ổn định lâu dài, lập kế hoạch vững chắc.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Hư - Hư Nhật Thử (Hung tinh)

“Hư tinh tạo tác sự hư hao • Của cải tiêu tan sóng gió trào • Đi lại phòng thân e té ngã • Cửa nhà đóng chặt lánh ba đào.”

Khổng Minh Lục Diệu
Xích Khẩu

Dễ sinh khẩu thiệt thị phi, cãi vã, bất đồng ý kiến, tiểu nhân dèm pha.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (Ngày Kỷ không nên ký giao ước, phá vỡ khế ước vay mượn)

• Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương (Ngày Sửu không nên nhậm chức đội mũ mang đai, kẻo khó về quê)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 10/09/1953

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Tư MệnhXích Khẩu
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Câu TrậnTiểu Cát
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thanh LongKhông Vong
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Minh ĐườngĐại An
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên HìnhTốc Hỷ
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Chu TướcLưu Niên
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Kim QuỹXích Khẩu
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Kim ĐườngTiểu Cát
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Bạch HổKhông Vong
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Ngọc ĐườngĐại An
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên LaoTốc Hỷ
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Huyền VũLưu Niên

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Cưới hỏi
  • Nhập học
  • Trồng cây
  • Giao dịch
  • Mua tài sản lớn
  • Hợp tác kinh doanh

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Kiện tụng
  • Tranh chấp
  • Đi xa dài ngày
  • Cưới hỏi
  • Động thổ
  • Khai trương
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Đông Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Ất Mùi • Các tuổi mang chi Mùi & Thìn

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 10/09/1953

1. Ngày 10/09/1953 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 10/09/1953 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 03 tháng 08 năm Quý Tỵ (Ngày Kỷ Sửu, Tháng Tân Dậu). Tiết khí hiện tại: Bạch Lộ. Đặc biệt, đây là ngày lễ: Ngày Thành Lập Mặt Trận Tổ Quốc Việt Nam (10/9) (Biểu tượng của khối đại đoàn kết toàn dân tộc Việt Nam đồng lòng dựng xây đất nước.).

2. Ngày 10/09/1953 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 10/09/1953 là ngày Kim Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Định, Sao Hư. Điểm phong thủy: 25/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 10/09/1953 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 9/1953

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →