An Lành
13:43:49
Kỷ MùiHắc Đạo

Lịch Âm ngày 10/09/1959: Nhằm ngày 8 tháng 8 năm Kỷ Hợi Âm lịch (Canh Thân, tháng Quý Dậu). Đây là Ngày HOÀNG ĐẠO (Thanh Long (Hoàng Đạo)), Trực Bế. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Giáp Thân, Ất Dậu, Đinh Hợi. Tiết khí: Bạch Lộ. 🌸 Sự kiện & Ngày lễ: Ngày Thành Lập Mặt Trận Tổ Quốc Việt Nam (10/9) (Biểu tượng của khối đại đoàn kết toàn dân tộc Việt Nam đồng lòng dựng xây đất nước.)

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 10/09/1959

Hoàng Đạo (Đại Cát)90/100 Điểm🌸Ngày Thành Lập Mặt Trận Tổ Quốc Việt Nam (10/9)
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9 Năm 1959
10
Thứ Năm
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm Kỷ Hợi
8
Ngày Canh Thân
🌸
Ngày Thành Lập Mặt Trận Tổ Quốc Việt Nam (10/9)Ngày Lễ & Kỷ Niệm

Biểu tượng của khối đại đoàn kết toàn dân tộc Việt Nam đồng lòng dựng xây đất nước.

Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên ThươngCát Nhật

Xuất hành tốt, việc làm ăn được hanh thông thuận buồm, cầu tài cần kiên trì. Kiên định với mục tiêu đã định, chu đáo trong từng khâu, không nản lòng trước trở ngại nhỏ.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Dần (03:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíBạch Lộ
Linh Vật NgàyChi Thân
Nạp Âm Ngũ HànhThạch Lựu Mộc
Trạng Thái NgàyHoàng Đạo (Cát)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Bế

Khép kín bảo toàn, dưỡng khí tích lũy.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Mão - Mão Nhật Kê (Đại Hung tinh)

“Mão tinh tạo tác họa liên miên • Gia quyến âu lo dạ chẳng yên • Kiêng cữ trăm bề không khởi sự • Chờ ngày cát nhật đón bình yên.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tốc Hỷ

Tin vui đến nhanh chóng, tài lộc mau lẹ, vạn sự cát lành vào buổi sáng.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Canh bất kinh lạc chức cơ hư manh (Ngày Canh không nên may mặc, thêu dệt, kinh doanh vải vóc)

• Thân bất an sàng quỷ túy nhập sàng (Ngày Thân không nên kê giường ngủ, dễ mộng mị tà ma)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 10/09/1959

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thiên LaoLưu Niên
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Huyền VũXích Khẩu
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Tư MệnhTiểu Cát
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Câu TrậnKhông Vong
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thanh LongĐại An
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Minh ĐườngTốc Hỷ
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thiên HìnhLưu Niên
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Chu TướcXích Khẩu
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Kim QuỹTiểu Cát
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Kim ĐườngKhông Vong
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Bạch HổĐại An
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Ngọc ĐườngTốc Hỷ

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Đắp đập
  • Xây mộ
  • Bảo quản của cải
  • Tu tâm dưỡng tính
  • Hôn nhân
  • Khai trương

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Chữa mắt
  • Cưới hỏi
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Tây Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Chính Tây (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Bính Dần • Các tuổi mang chi Dần & Hợi

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 10/09/1959

1. Ngày 10/09/1959 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 10/09/1959 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 08 tháng 08 năm Kỷ Hợi (Ngày Canh Thân, Tháng Quý Dậu). Tiết khí hiện tại: Bạch Lộ. Đặc biệt, đây là ngày lễ: Ngày Thành Lập Mặt Trận Tổ Quốc Việt Nam (10/9) (Biểu tượng của khối đại đoàn kết toàn dân tộc Việt Nam đồng lòng dựng xây đất nước.).

2. Ngày 10/09/1959 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 10/09/1959 là ngày Thanh Long (Hoàng Đạo) (Ngày Hoàng Đạo Đại Cát), Trực Bế, Sao Mão. Điểm phong thủy: 90/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 10/09/1959 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 9/1959

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →