Lịch Âm ngày 10/09/1991: Nhằm ngày 3 tháng 8 năm Tân Mùi Âm lịch (Mậu Thân, tháng Đinh Dậu). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Thanh Long (Hoàng Đạo)), Trực Bế. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Giáp Dần, Bính Thìn, Đinh Tỵ, Canh Thân, Tân Dậu, Quý Hợi. Tiết khí: Bạch Lộ.
Lịch Âm Ngày 10/09/1991
Xuất hành đại cát, quý nhân tương trợ, buôn bán phát tài, gia đạo hân hoan rực rỡ. Thuận lợi cho ký kết hợp đồng thương mại, giao lưu gắn kết đối tác lớn.
Dần (03:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h), Hợi (21:00h)
Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ
Khép kín bảo toàn, dưỡng khí tích lũy.
“Cang tinh hung hại khởi công nguy • Hôn nhân trắc trở biệt phân ly • Đi xa phòng ngừa hao tài của • Chôn cất gia trung khóc bi ai.”
Dễ sinh khẩu thiệt thị phi, cãi vã, bất đồng ý kiến, tiểu nhân dèm pha.
• Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường (Ngày Mậu không nên mua bán nhận chuyển nhượng đất đai, nhà cửa)
• Thân bất an sàng quỷ túy nhập sàng (Ngày Thân không nên kê giường ngủ, dễ mộng mị tà ma)
12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 10/09/1991
Việc Nên Làm (Cát Sự)
- Đắp đập
- Xây mộ
- Bảo quản của cải
- Tu tâm dưỡng tính
Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)
- Khai trương
- Xuất hành
- Chữa mắt
- Cưới hỏi
- Động thổ
- Ký kết
• Hỷ Thần: Hướng Đông Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)
• Tài Thần: Hướng Chính Bắc (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)
• Hắc Thần: Hướng Chính Tây (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)
Giáp Dần • Các tuổi mang chi Dần & Hợi
Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 10/09/1991
1. Ngày 10/09/1991 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?
Ngày 10/09/1991 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 03 tháng 08 năm Tân Mùi (Ngày Mậu Thân, Tháng Đinh Dậu). Tiết khí hiện tại: Bạch Lộ.
2. Ngày 10/09/1991 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 10/09/1991 là ngày Thanh Long (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Bế, Sao Cang. Điểm phong thủy: 10/100.
3. Giờ hoàng đạo trong ngày 10/09/1991 gồm những khung giờ nào?
Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.
Hệ Thống Tiện Ích Khởi Sự Cung Đình Cổ Truyền
Bộ lọc AI quét ngày đẹp cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành đại cát theo tuổi mệnh.
Đo chuẩn xác cung đỏ tài lộc: Thông Thủy 52.2cm, Dương Trạch 42.9cm và Âm Phần 38.8cm.
Tuyển tập bài cúng Rằm, Mùng 1, Thần Tài, Động thổ, Nhập trạch chuẩn mực nghi lễ cổ truyền.