An Lành
10:22:59
Tân TỵHắc Đạo

Lịch Âm ngày 11/01/1954: Nhằm ngày 7 tháng 12 năm Quý Tỵ Âm lịch (Nhâm Thìn, tháng Ất Sửu). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Thanh Long (Hoàng Đạo)), Trực Bình. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Canh Tý, Tân Sửu, Quý Mão, Bính Ngọ, Mậu Thân, Kỷ Dậu. Tiết khí: Tiểu Hàn.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 11/01/1954

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)35/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 1 Năm 1954
11
Thứ Hai
ÂM LỊCH
Tháng 12 Năm Quý Tỵ
7
Ngày Nhâm Thìn
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thanh Long KiếpCát Nhật

Bốn phương tám hướng đều cát lợi, xuất hành đại thắng, trăm việc đều hanh thông. Rất tốt để ký kết thương vụ lớn, khai trương mặt bằng, mở mang thị trường.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíTiểu Hàn
Linh Vật NgàyChi Thìn
Nạp Âm Ngũ HànhTrường Lưu Thủy
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Bình

Bình ổn, an hòa, thuận buồm xuôi gió.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Tỉnh - Tỉnh Mộc Hãn (Cát tinh)

“Tỉnh tinh tạo tác phước đức sâu • Chữa bệnh trừ tai giải muộn sầu • Đào giếng khơi nguồn sinh thủy khí • Đời đời con cháu hưởng dài lâu.”

Khổng Minh Lục Diệu
Không Vong

Công việc dễ rơi vào bế tắc, hao tài tốn của, thất lạc đồ đạc, tâm lý hoang mang.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (Ngày Nhâm không nên tháo nước, khai thông mương rãnh đề phòng lũ quét)

• Thìn bất khốc khấp tất chủ trùng tang (Ngày Thìn không nên than khóc bi ai, phòng ngừa trùng tang)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 11/01/1954

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Kim QuỹKhông Vong
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Kim ĐườngĐại An
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Bạch HổTốc Hỷ
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Ngọc ĐườngLưu Niên
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên LaoXích Khẩu
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Huyền VũTiểu Cát
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Tư MệnhKhông Vong
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Câu TrậnĐại An
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thanh LongTốc Hỷ
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Minh ĐườngLưu Niên
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên HìnhXích Khẩu
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Chu TướcTiểu Cát

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • San nền
  • Sửa đường
  • Giao dịch
  • Kết bạn
  • Lắp đặt nội thất

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Chôn cất
  • Kiện cáo
  • Đi thuyền mạo hiểm
  • Cưới hỏi
  • Động thổ
  • Khai trương
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Tây (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Mậu Tuất • Các tuổi mang chi Tuất & Mùi

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 11/01/1954

1. Ngày 11/01/1954 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 11/01/1954 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 07 tháng 12 năm Quý Tỵ (Ngày Nhâm Thìn, Tháng Ất Sửu). Tiết khí hiện tại: Tiểu Hàn. Ngày này không trùng với quốc lễ hay đại lễ cổ truyền cố định, thích hợp cho sinh hoạt và công việc thường nhật.

2. Ngày 11/01/1954 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 11/01/1954 là ngày Thanh Long (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Bình, Sao Tỉnh. Điểm phong thủy: 35/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 11/01/1954 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 1/1954

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →