An Lành
23:23:30
Nhâm TýHắc Đạo

Lịch Âm ngày 11/01/1965: Nhằm ngày 9 tháng 12 năm Giáp Thìn Âm lịch (Canh Dần, tháng Đinh Sửu). Đây là Ngày HOÀNG ĐẠO (Tư Mệnh (Hoàng Đạo)), Trực Trừ. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Giáp Thân, Ất Dậu, Đinh Hợi. Tiết khí: Tiểu Hàn.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 11/01/1965

Hoàng Đạo (Đại Cát)100/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 1 Năm 1965
11
Thứ Hai
ÂM LỊCH
Tháng 12 Năm Giáp Thìn
9
Ngày Canh Dần
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Chu TướcHung Nhật

Xuất hành không tốt, công việc dễ dở dang, cẩn phòng điều tiếng thị phi khẩu thiệt. Giữ kín kế hoạch cá nhân, cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi hay can dự việc người khác.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Dần (03:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíTiểu Hàn
Linh Vật NgàyChi Dần
Nạp Âm Ngũ HànhTùng Bách Mộc
Trạng Thái NgàyHoàng Đạo (Cát)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Trừ

Trừ bỏ cái xấu, xua tan tai ương, tẩy uế.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Đẩu - Đẩu Mộc Giải (Cát tinh)

“Đẩu tinh đại cát phước vô cùng • Cầu tự cầu tài sự sự thông • Thi cử đề danh vang bốn bể • Gia đường êm ấm dạ hân hoan.”

Khổng Minh Lục Diệu
Lưu Niên

Mưu sự trắc trở, kéo dài dây dưa, chậm chạp, dễ gặp trục trặc giấy tờ.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Canh bất kinh lạc chức cơ hư manh (Ngày Canh không nên may mặc, thêu dệt, kinh doanh vải vóc)

• Dần bất tế tự quỷ thần bất thâm (Ngày Dần không nên tế tự cúng bái quỷ thần, khó linh ứng)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 11/01/1965

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thiên LaoTốc Hỷ
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Huyền VũLưu Niên
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Tư MệnhXích Khẩu
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Câu TrậnTiểu Cát
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thanh LongKhông Vong
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Minh ĐườngĐại An
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thiên HìnhTốc Hỷ
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Chu TướcLưu Niên
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Kim QuỹXích Khẩu
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Kim ĐườngTiểu Cát
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Bạch HổKhông Vong
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Ngọc ĐườngĐại An

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Chữa bệnh
  • Tế tự
  • Giải oan
  • Tắm gội
  • Cắt tóc
  • Trừ sâu bệnh

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng
  • Dựng nhà
  • Nhập trạch
  • Làm nhà mới
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Tây Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Chính Đông (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Bính Thân • Các tuổi mang chi Thân & Tỵ

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 11/01/1965

1. Ngày 11/01/1965 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 11/01/1965 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 09 tháng 12 năm Giáp Thìn (Ngày Canh Dần, Tháng Đinh Sửu). Tiết khí hiện tại: Tiểu Hàn. Ngày này không trùng với quốc lễ hay đại lễ cổ truyền cố định, thích hợp cho sinh hoạt và công việc thường nhật.

2. Ngày 11/01/1965 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 11/01/1965 là ngày Tư Mệnh (Hoàng Đạo) (Ngày Hoàng Đạo Đại Cát), Trực Trừ, Sao Đẩu. Điểm phong thủy: 100/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 11/01/1965 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 1/1965

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →