An Lành
20:05:15
Canh TuấtHắc Đạo

Lịch Âm ngày 11/01/1967: Nhằm ngày 1 tháng 12 năm Bính Ngọ Âm lịch (Canh Tý, tháng Tân Sửu). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Thiên Lao (Hắc Đạo)), Trực Bế. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Bính Tý, Đinh Sửu, Canh Thìn, Tân Tỵ, Quý Mùi, Bính Tuất. Tiết khí: Tiểu Hàn.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 11/01/1967

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)85/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 1 Năm 1967
11
Thứ Tư
ÂM LỊCH
Tháng 12 Năm Bính Ngọ
1
Ngày Canh Tý
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Chu TướcHung Nhật

Xuất hành không tốt, công việc dễ dở dang, cẩn phòng điều tiếng thị phi khẩu thiệt. Giữ kín kế hoạch cá nhân, cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi hay can dự việc người khác.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h)

Tiết KhíTiểu Hàn
Linh Vật NgàyChi Tý
Nạp Âm Ngũ HànhBích Thượng Thổ
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Bế

Khép kín bảo toàn, dưỡng khí tích lũy.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Nữ - Nữ Thổ Bức (Hung tinh)

“Nữ tinh chiếu rọi khẩu thiệt nhiều • Việc quan phiền phức họa dập dìu • Cưới gả làm nhà sinh trắc trở • Giữ lòng nhẫn nhịn giải tai điều.”

Khổng Minh Lục Diệu
Không Vong

Công việc dễ rơi vào bế tắc, hao tài tốn của, thất lạc đồ đạc, tâm lý hoang mang.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Canh bất kinh lạc chức cơ hư manh (Ngày Canh không nên may mặc, thêu dệt, kinh doanh vải vóc)

• Tý bất vấn bặc tự nhạ tai ương (Ngày Tý không nên xem bói toán gieo quẻ, dễ tự rước vạ vào thân)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 11/01/1967

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thanh LongKhông Vong
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Minh ĐườngĐại An
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên HìnhTốc Hỷ
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Chu TướcLưu Niên
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Kim QuỹXích Khẩu
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Kim ĐườngTiểu Cát
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Bạch HổKhông Vong
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Ngọc ĐườngĐại An
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên LaoTốc Hỷ
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Huyền VũLưu Niên
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Tư MệnhXích Khẩu
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Câu TrậnTiểu Cát

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Đắp đập
  • Xây mộ
  • Bảo quản của cải
  • Tu tâm dưỡng tính
  • Cưới hỏi
  • Động thổ

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Chữa mắt
  • Cưới hỏi
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Tây Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Bính Ngọ • Các tuổi mang chi Ngọ & Mão

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 11/01/1967

1. Ngày 11/01/1967 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 11/01/1967 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 01 tháng 12 năm Bính Ngọ (Ngày Canh Tý, Tháng Tân Sửu). Tiết khí hiện tại: Tiểu Hàn. Đây là ngày Mùng 1 đầu tháng Âm lịch (Ngày Sóc), ngày truyền thống dâng hương gia tiên cầu bình an.

2. Ngày 11/01/1967 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 11/01/1967 là ngày Thiên Lao (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Bế, Sao Nữ. Điểm phong thủy: 85/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 11/01/1967 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 1/1967

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →