An Lành
08:54:58
Quý TỵHắc Đạo

Lịch Âm ngày 11/01/1979: Nhằm ngày 13 tháng 12 năm Mậu Ngọ Âm lịch (Quý Mão, tháng Ất Sửu). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Câu Trận (Hắc Đạo)), Trực Mãn. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Quý Sửu, Bính Thìn, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất, Quý Hợi. Tiết khí: Tiểu Hàn.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 11/01/1979

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)10/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 1 Năm 1979
11
Thứ Năm
ÂM LỊCH
Tháng 12 Năm Mậu Ngọ
13
Ngày Quý Mão
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Huyền VũHung Nhật

Xuất hành hay gặp chuyện bất ưng, dễ gặp khẩu thiệt thị phi cãi cọ vô cớ. Tránh nơi đông đúc xô bồ, giữ tâm thanh tịnh, nhẫn nại trước bất đồng quan điểm.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíTiểu Hàn
Linh Vật NgàyChi Mão
Nạp Âm Ngũ HànhKim Bạc Kim
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Mãn

Tròn đầy, viên mãn, phát tài phát lộc.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Tinh - Tinh Nhật Mã (Hung tinh)

“Tinh tinh chiếu rọi e phong ba • Cất nóc dựng nhà sự chẳng hòa • Cưới gả dặn dò nên tránh né • Bình tâm dưỡng khí tại gia nhà.”

Khổng Minh Lục Diệu
Không Vong

Công việc dễ rơi vào bế tắc, hao tài tốn của, thất lạc đồ đạc, tâm lý hoang mang.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Quý bất từ tụng lý nhược địch cường (Ngày Quý không nên kiện tụng, tranh chấp e thua thiệt)

• Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương (Ngày Mão không nên đào giếng, khơi mương nước không ngọt)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 11/01/1979

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Bạch HổKhông Vong
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Ngọc ĐườngĐại An
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên LaoTốc Hỷ
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Huyền VũLưu Niên
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Tư MệnhXích Khẩu
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Câu TrậnTiểu Cát
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thanh LongKhông Vong
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Minh ĐườngĐại An
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên HìnhTốc Hỷ
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Chu TướcLưu Niên
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Kim QuỹXích Khẩu
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Kim ĐườngTiểu Cát

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Khai trương
  • Nhập kho
  • Cầu tài
  • Nhập trạch
  • Cầu tự
  • Yến tiệc

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Kiện tụng
  • Chữa bệnh
  • Chôn cất
  • Cưới hỏi
  • Động thổ
  • Khai trương
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Đông Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Bắc (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Kỷ Dậu • Các tuổi mang chi Dậu & Ngọ

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 11/01/1979

1. Ngày 11/01/1979 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 11/01/1979 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 13 tháng 12 năm Mậu Ngọ (Ngày Quý Mão, Tháng Ất Sửu). Tiết khí hiện tại: Tiểu Hàn. Ngày này không trùng với quốc lễ hay đại lễ cổ truyền cố định, thích hợp cho sinh hoạt và công việc thường nhật.

2. Ngày 11/01/1979 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 11/01/1979 là ngày Câu Trận (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Mãn, Sao Tinh. Điểm phong thủy: 10/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 11/01/1979 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 1/1979

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →