An Lành
01:02:04
Quý SửuHắc Đạo

Lịch Âm ngày 11/10/1963: Nhằm ngày 24 tháng 8 năm Quý Mão Âm lịch (Nhâm Tý, tháng Tân Dậu). Đây là Ngày HOÀNG ĐẠO (Kim Quỹ (Hoàng Đạo)), Trực Bình. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Canh Tý, Tân Sửu, Giáp Thìn, Ất Tỵ, Đinh Mùi, Canh Tuất. Tiết khí: Hàn Lộ.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 11/10/1963

Hoàng Đạo (Đại Cát)65/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 10 Năm 1963
11
Thứ Sáu
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm Quý Mão
24
Ngày Nhâm Tý
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên ThươngCát Nhật

Xuất hành tốt, việc làm ăn được hanh thông thuận buồm, cầu tài cần kiên trì. Kiên định với mục tiêu đã định, chu đáo trong từng khâu, không nản lòng trước trở ngại nhỏ.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h)

Tiết KhíHàn Lộ
Linh Vật NgàyChi Tý
Nạp Âm Ngũ HànhTang Đố Mộc
Trạng Thái NgàyHoàng Đạo (Cát)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Bình

Bình ổn, an hòa, thuận buồm xuôi gió.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Trương - Trương Nguyệt Lộc (Đại Cát tinh)

“Trương tinh đại cát đón tin vui • Hỷ sự trùng phùng dạ thảnh thơi • Cưới gả làm nhà đều đắc lợi • Vinh hoa phú quý rạng muôn đời.”

Khổng Minh Lục Diệu
Đại An

Mọi việc hanh thông, vững chắc, gia đạo bình yên, cầu tài ở hướng Tây Nam.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (Ngày Nhâm không nên tháo nước, khai thông mương rãnh đề phòng lũ quét)

• Tý bất vấn bặc tự nhạ tai ương (Ngày Tý không nên xem bói toán gieo quẻ, dễ tự rước vạ vào thân)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 11/10/1963

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thanh LongĐại An
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Minh ĐườngTốc Hỷ
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên HìnhLưu Niên
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Chu TướcXích Khẩu
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Kim QuỹTiểu Cát
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Kim ĐườngKhông Vong
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Bạch HổĐại An
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên LaoLưu Niên
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Huyền VũXích Khẩu
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Tư MệnhTiểu Cát
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Câu TrậnKhông Vong

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • San nền
  • Sửa đường
  • Giao dịch
  • Kết bạn
  • Lắp đặt nội thất

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Chôn cất
  • Kiện cáo
  • Đi thuyền mạo hiểm
  • Xuất hành
  • Nhậm chức
  • Cưới hỏi
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Tây (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Mậu Ngọ • Các tuổi mang chi Ngọ & Mão

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 11/10/1963

1. Ngày 11/10/1963 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 11/10/1963 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 24 tháng 08 năm Quý Mão (Ngày Nhâm Tý, Tháng Tân Dậu). Tiết khí hiện tại: Hàn Lộ. Ngày này không trùng với quốc lễ hay đại lễ cổ truyền cố định, thích hợp cho sinh hoạt và công việc thường nhật.

2. Ngày 11/10/1963 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 11/10/1963 là ngày Kim Quỹ (Hoàng Đạo) (Ngày Hoàng Đạo Đại Cát), Trực Bình, Sao Trương. Điểm phong thủy: 65/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 11/10/1963 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 10/1963

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →