An Lành
13:43:38
Ất MùiHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 11/10/1978: Nhằm ngày 10 tháng 9 năm Mậu Ngọ Âm lịch (Tân Mùi, tháng Nhâm Tuất). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Huyền Vũ (Hắc Đạo)), Trực Thâu. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Mậu Tý, Canh Dần, Tân Mão, Giáp Ngọ, Ất Mùi, Đinh Dậu. Tiết khí: Hàn Lộ.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 11/10/1978

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)45/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 10 Năm 1978
11
Thứ Tư
ÂM LỊCH
Tháng 9 Năm Mậu Ngọ
10
Ngày Tân Mùi
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Bạch Hổ ĐầuCát Nhật

Xuất hành thông đạt, cầu tài đều được, đi đến nơi về đến chốn vạn sự an toàn. Rất tốt để khởi hành chuyến đi xa, thăm hỏi ân nhân, giao dịch tài chính quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Dần (03:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíHàn Lộ
Linh Vật NgàyChi Mùi
Nạp Âm Ngũ HànhLộ Bàng Thổ
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Thâu

Thu nhận tài lộc, gặt hái thành quả tốt đẹp.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Vị - Vị Thổ Trĩ (Cát tinh)

“Vị tinh hỷ sự nạp môn tiền • Tiền bạc vào kho lộc tự nhiên • Khởi tạo kinh doanh trăm sự đắc • Gia trung sum họp hưởng bình yên.”

Khổng Minh Lục Diệu
Không Vong

Công việc dễ rơi vào bế tắc, hao tài tốn của, thất lạc đồ đạc, tâm lý hoang mang.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Tân bất hợp tương chủ nhân bất tường (Ngày Tân không nên ủ men làm tương, nếm thử rượu mới)

• Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (Ngày Mùi không nên uống thuốc bổ, thử thuốc mới)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 11/10/1978

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Tư MệnhKhông Vong
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Câu TrậnĐại An
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thanh LongTốc Hỷ
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Minh ĐườngLưu Niên
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên HìnhXích Khẩu
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Chu TướcTiểu Cát
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Kim QuỹKhông Vong
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Kim ĐườngĐại An
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Bạch HổTốc Hỷ
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Ngọc ĐườngLưu Niên
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên LaoXích Khẩu
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Huyền VũTiểu Cát

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Thu nợ
  • Khai trương
  • Nhập kho
  • Thu hoạch nông sản
  • Mua nhà đất

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Tang lễ
  • Chôn cất
  • Trị bệnh
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Tây Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Đinh Sửu • Các tuổi mang chi Sửu & Tuất

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 11/10/1978

1. Ngày 11/10/1978 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 11/10/1978 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 10 tháng 09 năm Mậu Ngọ (Ngày Tân Mùi, Tháng Nhâm Tuất). Tiết khí hiện tại: Hàn Lộ. Ngày này không trùng với quốc lễ hay đại lễ cổ truyền cố định, thích hợp cho sinh hoạt và công việc thường nhật.

2. Ngày 11/10/1978 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 11/10/1978 là ngày Huyền Vũ (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Thâu, Sao Vị. Điểm phong thủy: 45/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 11/10/1978 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 10/1978

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →