An Lành
12:36:45
Canh NgọHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 11/10/2000: Nhằm ngày 14 tháng 9 năm Canh Thìn Âm lịch (Đinh Mão, tháng Bính Tuất). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Kim Đường (Hoàng Đạo)), Trực Chấp. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, Đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi. Tiết khí: Hàn Lộ.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 11/10/2000

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)55/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 10 Năm 2000
11
Thứ Tư
ÂM LỊCH
Tháng 9 Năm Canh Thìn
14
Ngày Đinh Mão
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thanh Long ĐầuCát Nhật

Xuất hành nên đi từ sáng sớm, cầu tài tất thắng, trăm sự khởi đầu thông suốt. Khởi hành vào các khung giờ sáng sớm (Dần, Mão) để hấp thụ trọn vẹn vượng khí.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíHàn Lộ
Linh Vật NgàyChi Mão
Nạp Âm Ngũ HànhLư Trung Hỏa
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Chấp

Nắm giữ quy củ, gìn giữ thành quả.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Vị - Vị Thổ Trĩ (Cát tinh)

“Vị tinh hỷ sự nạp môn tiền • Tiền bạc vào kho lộc tự nhiên • Khởi tạo kinh doanh trăm sự đắc • Gia trung sum họp hưởng bình yên.”

Khổng Minh Lục Diệu
Xích Khẩu

Dễ sinh khẩu thiệt thị phi, cãi vã, bất đồng ý kiến, tiểu nhân dèm pha.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Đinh bất thế đầu đầu chủ sinh sang (Ngày Đinh không nên cắt tóc, nhổ răng, dễ sinh nhọt độc)

• Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương (Ngày Mão không nên đào giếng, khơi mương nước không ngọt)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 11/10/2000

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Bạch HổXích Khẩu
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Ngọc ĐườngTiểu Cát
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên LaoKhông Vong
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Huyền VũĐại An
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Tư MệnhTốc Hỷ
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Câu TrậnLưu Niên
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thanh LongXích Khẩu
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Minh ĐườngTiểu Cát
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên HìnhKhông Vong
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Chu TướcĐại An
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Kim QuỹTốc Hỷ
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Kim ĐườngLưu Niên

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Xây dựng
  • Đắp đập
  • Nạp tài
  • Bắt trộm cướp
  • Tu bổ đình chùa
  • Hôn nhân

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Xuất kho
  • Cho vay mượn tiền
  • Di dời nhà cửa
  • Xuất hành
  • Buôn bán lớn
  • Khai trương
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Quý Dậu • Các tuổi mang chi Dậu & Ngọ

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 11/10/2000

1. Ngày 11/10/2000 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 11/10/2000 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 14 tháng 09 năm Canh Thìn (Ngày Đinh Mão, Tháng Bính Tuất). Tiết khí hiện tại: Hàn Lộ.

2. Ngày 11/10/2000 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 11/10/2000 là ngày Kim Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Chấp, Sao Vị. Điểm phong thủy: 55/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 11/10/2000 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 10/2000

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →