An Lành
00:35:10
Nhâm TýHắc Đạo

Lịch Âm ngày 11/10/2002: Nhằm ngày 6 tháng 9 năm Nhâm Ngọ Âm lịch (Đinh Sửu, tháng Canh Tuất). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Chu Tước (Hắc Đạo)), Trực Bình. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Canh Tý, Nhâm Dần, Quý Mão, Bính Ngọ, Đinh Mùi, Kỷ Dậu. Tiết khí: Hàn Lộ.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 11/10/2002

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)45/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 10 Năm 2002
11
Thứ Sáu
ÂM LỊCH
Tháng 9 Năm Nhâm Ngọ
6
Ngày Đinh Sửu
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thanh Long ĐầuCát Nhật

Xuất hành nên đi từ sáng sớm, cầu tài tất thắng, trăm sự khởi đầu thông suốt. Khởi hành vào các khung giờ sáng sớm (Dần, Mão) để hấp thụ trọn vẹn vượng khí.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Dần (03:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíHàn Lộ
Linh Vật NgàyChi Sửu
Nạp Âm Ngũ HànhGiản Hạ Thủy
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Bình

Bình ổn, an hòa, thuận buồm xuôi gió.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Tất - Tất Nguyệt Ô (Đại Cát tinh)

“Tất tinh chiếu sáng rạng tiền đồ • Cưới gả môn đăng hộ đối vừa • Đi lại buôn may kinh doanh đắc • Cầu tài cầu lộc được như mơ.”

Khổng Minh Lục Diệu
Lưu Niên

Mưu sự trắc trở, kéo dài dây dưa, chậm chạp, dễ gặp trục trặc giấy tờ.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Đinh bất thế đầu đầu chủ sinh sang (Ngày Đinh không nên cắt tóc, nhổ răng, dễ sinh nhọt độc)

• Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương (Ngày Sửu không nên nhậm chức đội mũ mang đai, kẻo khó về quê)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 11/10/2002

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Tư MệnhTốc Hỷ
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Câu TrậnLưu Niên
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thanh LongXích Khẩu
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Minh ĐườngTiểu Cát
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên HìnhKhông Vong
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Chu TướcĐại An
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Kim QuỹTốc Hỷ
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Kim ĐườngLưu Niên
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Bạch HổXích Khẩu
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Ngọc ĐườngTiểu Cát
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên LaoKhông Vong
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Huyền VũĐại An

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • San nền
  • Sửa đường
  • Giao dịch
  • Kết bạn
  • Lắp đặt nội thất

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Chôn cất
  • Kiện cáo
  • Đi thuyền mạo hiểm
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Quý Mùi • Các tuổi mang chi Mùi & Thìn

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 11/10/2002

1. Ngày 11/10/2002 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 11/10/2002 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 06 tháng 09 năm Nhâm Ngọ (Ngày Đinh Sửu, Tháng Canh Tuất). Tiết khí hiện tại: Hàn Lộ.

2. Ngày 11/10/2002 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 11/10/2002 là ngày Chu Tước (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Bình, Sao Tất. Điểm phong thủy: 45/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 11/10/2002 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 10/2002

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →