An Lành
21:16:29
Đinh HợiHắc Đạo

Lịch Âm ngày 11/10/2033: Nhằm ngày 19 tháng 9 năm Quý Sửu Âm lịch (Canh Thân, tháng Nhâm Tuất). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Tư Mệnh (Hoàng Đạo)), Trực Khai. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Giáp Thân, Ất Dậu, Đinh Hợi. Tiết khí: Hàn Lộ. 🌸 Sự kiện & Ngày lễ: Lễ Vía Quán Thế Âm Bồ Tát Xuất Gia (Ngày kỷ niệm Đức Quán Thế Âm Bồ Tát xuất gia, nuôi dưỡng tâm thanh tịnh, từ bi và bình an nội tâm.)

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 11/10/2033

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)55/100 Điểm🌸Lễ Vía Quán Thế Âm Bồ Tát Xuất Gia
DƯƠNG LỊCH
Tháng 10 Năm 2033
11
Thứ Ba
ÂM LỊCH
Tháng 9 Năm Quý Sửu
19
Ngày Canh Thân
🌸
Lễ Vía Quán Thế Âm Bồ Tát Xuất GiaLễ Cổ Truyền Âm Lịch

Ngày kỷ niệm Đức Quán Thế Âm Bồ Tát xuất gia, nuôi dưỡng tâm thanh tịnh, từ bi và bình an nội tâm.

Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Bạch Hổ KiếpCát Nhật

Cầu tài như ý muốn, xuất hành các hướng đều gặp may mắn, quý nhân nâng đỡ. Thuận lợi xuất hành hướng Nam hoặc Bắc, đón nhận nguồn sinh khí cát lành dồi dào.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Dần (03:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíHàn Lộ
Linh Vật NgàyChi Thân
Nạp Âm Ngũ HànhThạch Lựu Mộc
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Khai

Khai sáng hanh thông, đón nguồn sinh khí mới.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Cang - Cang Kim Long (Hung tinh)

“Cang tinh hung hại khởi công nguy • Hôn nhân trắc trở biệt phân ly • Đi xa phòng ngừa hao tài của • Chôn cất gia trung khóc bi ai.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tốc Hỷ

Tin vui đến nhanh chóng, tài lộc mau lẹ, vạn sự cát lành vào buổi sáng.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Canh bất kinh lạc chức cơ hư manh (Ngày Canh không nên may mặc, thêu dệt, kinh doanh vải vóc)

• Thân bất an sàng quỷ túy nhập sàng (Ngày Thân không nên kê giường ngủ, dễ mộng mị tà ma)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 11/10/2033

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thiên LaoLưu Niên
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Huyền VũXích Khẩu
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Tư MệnhTiểu Cát
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Câu TrậnKhông Vong
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thanh LongĐại An
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Minh ĐườngTốc Hỷ
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thiên HìnhLưu Niên
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Chu TướcXích Khẩu
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Kim QuỹTiểu Cát
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Kim ĐườngKhông Vong
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Bạch HổĐại An
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Ngọc ĐườngTốc Hỷ

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • Cưới hỏi
  • Nhập học
  • Nhậm chức

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • An táng
  • Chôn cất
  • Việc bất tịnh
  • Động thổ
  • Cất nóc
  • Cưới hỏi
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Tây Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Chính Tây (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Bính Dần • Các tuổi mang chi Dần & Hợi

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 11/10/2033

1. Ngày 11/10/2033 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 11/10/2033 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 19 tháng 09 năm Quý Sửu (Ngày Canh Thân, Tháng Nhâm Tuất). Tiết khí hiện tại: Hàn Lộ. Đặc biệt, đây là ngày lễ: Lễ Vía Quán Thế Âm Bồ Tát Xuất Gia (Ngày kỷ niệm Đức Quán Thế Âm Bồ Tát xuất gia, nuôi dưỡng tâm thanh tịnh, từ bi và bình an nội tâm.).

2. Ngày 11/10/2033 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 11/10/2033 là ngày Tư Mệnh (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Khai, Sao Cang. Điểm phong thủy: 55/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 11/10/2033 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 10/2033

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →