An Lành
01:17:41
Kỷ SửuHắc Đạo

Lịch Âm ngày 11/11/1998: Nhằm ngày 23 tháng 9 năm Mậu Dần Âm lịch (Đinh Hợi, tháng Nhâm Tuất). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Minh Đường (Hoàng Đạo)), Trực Trừ. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Nhâm Dần, Quý Mão, Ất Tỵ, Mậu Thân, Canh Tuất, Tân Hợi. Tiết khí: Lập Đông.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 11/11/1998

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)40/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 11 Năm 1998
11
Thứ Tư
ÂM LỊCH
Tháng 9 Năm Mậu Dần
23
Ngày Đinh Hợi
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thanh Long KiếpCát Nhật

Bốn phương tám hướng đều cát lợi, xuất hành đại thắng, trăm việc đều hanh thông. Rất tốt để ký kết thương vụ lớn, khai trương mặt bằng, mở mang thị trường.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Dần (03:00h), Mão (05:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíLập Đông
Linh Vật NgàyChi Hợi
Nạp Âm Ngũ HànhỐc Thượng Thổ
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Trừ

Trừ bỏ cái xấu, xua tan tai ương, tẩy uế.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Vị - Vị Thổ Trĩ (Cát tinh)

“Vị tinh hỷ sự nạp môn tiền • Tiền bạc vào kho lộc tự nhiên • Khởi tạo kinh doanh trăm sự đắc • Gia trung sum họp hưởng bình yên.”

Khổng Minh Lục Diệu
Đại An

Mọi việc hanh thông, vững chắc, gia đạo bình yên, cầu tài ở hướng Tây Nam.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Đinh bất thế đầu đầu chủ sinh sang (Ngày Đinh không nên cắt tóc, nhổ răng, dễ sinh nhọt độc)

• Hợi bất giá thú tất phân trương (Ngày Hợi không nên cưới gả, giá thú phòng sinh chia ly)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 11/11/1998

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thiên HìnhĐại An
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Chu TướcTốc Hỷ
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Kim QuỹLưu Niên
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Kim ĐườngXích Khẩu
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Bạch HổTiểu Cát
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Ngọc ĐườngKhông Vong
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thiên LaoĐại An
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Huyền VũTốc Hỷ
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Tư MệnhLưu Niên
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Câu TrậnXích Khẩu
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thanh LongTiểu Cát
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Minh ĐườngKhông Vong

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Chữa bệnh
  • Tế tự
  • Giải oan
  • Tắm gội
  • Cắt tóc
  • Trừ sâu bệnh

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng
  • Dựng nhà
  • Xuất hành
  • Buôn bán lớn
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Chính Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Quý Tỵ • Các tuổi mang chi Tỵ & Dần

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 11/11/1998

1. Ngày 11/11/1998 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 11/11/1998 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 23 tháng 09 năm Mậu Dần (Ngày Đinh Hợi, Tháng Nhâm Tuất). Tiết khí hiện tại: Lập Đông.

2. Ngày 11/11/1998 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 11/11/1998 là ngày Minh Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Trừ, Sao Vị. Điểm phong thủy: 40/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 11/11/1998 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 11/1998

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →