An Lành
14:18:01
Kỷ MùiHắc Đạo

Lịch Âm ngày 11/02/1959: Nhằm ngày 4 tháng 1 năm Kỷ Hợi Âm lịch (Kỷ Sửu, tháng Bính Dần). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Ngọc Đường (Hoàng Đạo)), Trực Bế. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Giáp Tý, Bính Dần, Đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Quý Dậu. Tiết khí: Lập Xuân. 🌸 Sự kiện & Ngày lễ: Mùng 4 Tết (Lễ Hóa Vàng Khai Xuân) (Lễ cúng tiễn đưa Ông Bà Tổ Tiên sau những ngày vui Tết cùng con cháu, cầu mong một năm mới bình an, vượng phát.)

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 11/02/1959

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)45/100 Điểm🌸Mùng 4 Tết (Lễ Hóa Vàng Khai Xuân)
DƯƠNG LỊCH
Tháng 2 Năm 1959
11
Thứ Tư
ÂM LỊCH
Tháng 1 Năm Kỷ Hợi
4
Ngày Kỷ Sửu
🌸
Mùng 4 Tết (Lễ Hóa Vàng Khai Xuân)Lễ Cổ Truyền Âm Lịch

Lễ cúng tiễn đưa Ông Bà Tổ Tiên sau những ngày vui Tết cùng con cháu, cầu mong một năm mới bình an, vượng phát.

Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thuần DươngCát Nhật

Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người giúp đỡ, cầu tài như ý. Thích hợp cho đi công tác xa, du lịch khám phá, hội ngộ gia đình, kết bạn mới.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Dần (03:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíLập Xuân
Linh Vật NgàyChi Sửu
Nạp Âm Ngũ HànhTích Lịch Hỏa
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Bế

Khép kín bảo toàn, dưỡng khí tích lũy.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Đê - Đê Thổ Lạc (Hung tinh)

“Đê tinh chiếu xứ họa tương tùy • Cưới gả làm nhà sự bất quy • Khai trương buôn bán e thất thoát • An táng mồ mả cẩn thận suy.”

Khổng Minh Lục Diệu
Xích Khẩu

Dễ sinh khẩu thiệt thị phi, cãi vã, bất đồng ý kiến, tiểu nhân dèm pha.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (Ngày Kỷ không nên ký giao ước, phá vỡ khế ước vay mượn)

• Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương (Ngày Sửu không nên nhậm chức đội mũ mang đai, kẻo khó về quê)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 11/02/1959

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Tư MệnhXích Khẩu
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Câu TrậnTiểu Cát
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thanh LongKhông Vong
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Minh ĐườngĐại An
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên HìnhTốc Hỷ
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Chu TướcLưu Niên
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Kim QuỹXích Khẩu
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Kim ĐườngTiểu Cát
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Bạch HổKhông Vong
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Ngọc ĐườngĐại An
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên LaoTốc Hỷ
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Huyền VũLưu Niên

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Đắp đập
  • Xây mộ
  • Bảo quản của cải
  • Tu tâm dưỡng tính

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Chữa mắt
  • Cưới hỏi
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Đông Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Ất Mùi • Các tuổi mang chi Mùi & Thìn

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 11/02/1959

1. Ngày 11/02/1959 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 11/02/1959 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 04 tháng 01 năm Kỷ Hợi (Ngày Kỷ Sửu, Tháng Bính Dần). Tiết khí hiện tại: Lập Xuân. Đặc biệt, đây là ngày lễ: Mùng 4 Tết (Lễ Hóa Vàng Khai Xuân) (Lễ cúng tiễn đưa Ông Bà Tổ Tiên sau những ngày vui Tết cùng con cháu, cầu mong một năm mới bình an, vượng phát.).

2. Ngày 11/02/1959 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 11/02/1959 là ngày Ngọc Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Bế, Sao Đê. Điểm phong thủy: 45/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 11/02/1959 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 2/1959

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →