Lịch Âm ngày 11/02/1959: Nhằm ngày 4 tháng 1 năm Kỷ Hợi Âm lịch (Kỷ Sửu, tháng Bính Dần). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Ngọc Đường (Hoàng Đạo)), Trực Bế. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Giáp Tý, Bính Dần, Đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Quý Dậu. Tiết khí: Lập Xuân. 🌸 Sự kiện & Ngày lễ: Mùng 4 Tết (Lễ Hóa Vàng Khai Xuân) (Lễ cúng tiễn đưa Ông Bà Tổ Tiên sau những ngày vui Tết cùng con cháu, cầu mong một năm mới bình an, vượng phát.)
Lịch Âm Ngày 11/02/1959
Lễ cúng tiễn đưa Ông Bà Tổ Tiên sau những ngày vui Tết cùng con cháu, cầu mong một năm mới bình an, vượng phát.
Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người giúp đỡ, cầu tài như ý. Thích hợp cho đi công tác xa, du lịch khám phá, hội ngộ gia đình, kết bạn mới.
Tý (23:00h), Dần (03:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Dậu (17:00h)
Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ
Khép kín bảo toàn, dưỡng khí tích lũy.
“Đê tinh chiếu xứ họa tương tùy • Cưới gả làm nhà sự bất quy • Khai trương buôn bán e thất thoát • An táng mồ mả cẩn thận suy.”
Dễ sinh khẩu thiệt thị phi, cãi vã, bất đồng ý kiến, tiểu nhân dèm pha.
• Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (Ngày Kỷ không nên ký giao ước, phá vỡ khế ước vay mượn)
• Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương (Ngày Sửu không nên nhậm chức đội mũ mang đai, kẻo khó về quê)
12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 11/02/1959
Việc Nên Làm (Cát Sự)
- Đắp đập
- Xây mộ
- Bảo quản của cải
- Tu tâm dưỡng tính
Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)
- Khai trương
- Xuất hành
- Chữa mắt
- Cưới hỏi
• Hỷ Thần: Hướng Đông Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)
• Tài Thần: Hướng Chính Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)
• Hắc Thần: Hướng Đông Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)
Ất Mùi • Các tuổi mang chi Mùi & Thìn
Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 11/02/1959
1. Ngày 11/02/1959 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?
Ngày 11/02/1959 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 04 tháng 01 năm Kỷ Hợi (Ngày Kỷ Sửu, Tháng Bính Dần). Tiết khí hiện tại: Lập Xuân. Đặc biệt, đây là ngày lễ: Mùng 4 Tết (Lễ Hóa Vàng Khai Xuân) (Lễ cúng tiễn đưa Ông Bà Tổ Tiên sau những ngày vui Tết cùng con cháu, cầu mong một năm mới bình an, vượng phát.).
2. Ngày 11/02/1959 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 11/02/1959 là ngày Ngọc Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Bế, Sao Đê. Điểm phong thủy: 45/100.
3. Giờ hoàng đạo trong ngày 11/02/1959 gồm những khung giờ nào?
Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.
Hệ Thống Tiện Ích Khởi Sự Cung Đình Cổ Truyền
Bộ lọc AI quét ngày đẹp cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành đại cát theo tuổi mệnh.
Đo chuẩn xác cung đỏ tài lộc: Thông Thủy 52.2cm, Dương Trạch 42.9cm và Âm Phần 38.8cm.
Tuyển tập bài cúng Rằm, Mùng 1, Thần Tài, Động thổ, Nhập trạch chuẩn mực nghi lễ cổ truyền.