Lịch Âm ngày 11/02/1994: Nhằm ngày 2 tháng 1 năm Giáp Tuất Âm lịch (Quý Tỵ, tháng Bính Dần). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Câu Trận (Hắc Đạo)), Trực Bình. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Giáp Dần, Ất Mão, Đinh Tỵ, Canh Thân, Nhâm Tuất, Quý Hợi. Tiết khí: Lập Xuân.
Lịch Âm Ngày 11/02/1994
Ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, trên đường dễ mất của, bất lợi. Nên kiểm tra kỹ hành lý vé tàu xe, cẩn trọng khi đi lại, tránh mang tài sản lớn.
Dần (03:00h), Mão (05:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)
Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ
Bình ổn, an hòa, thuận buồm xuôi gió.
“Tất tinh chiếu sáng rạng tiền đồ • Cưới gả môn đăng hộ đối vừa • Đi lại buôn may kinh doanh đắc • Cầu tài cầu lộc được như mơ.”
Mưu sự trắc trở, kéo dài dây dưa, chậm chạp, dễ gặp trục trặc giấy tờ.
• Quý bất từ tụng lý nhược địch cường (Ngày Quý không nên kiện tụng, tranh chấp e thua thiệt)
• Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (Ngày Tỵ không nên đi xa buôn bán, tiền của dễ bị thất lạc)
12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 11/02/1994
Việc Nên Làm (Cát Sự)
- San nền
- Sửa đường
- Giao dịch
- Kết bạn
- Lắp đặt nội thất
Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)
- Chôn cất
- Kiện cáo
- Đi thuyền mạo hiểm
- Nhập trạch
- Làm nhà mới
- Cưới hỏi
• Hỷ Thần: Hướng Đông Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)
• Tài Thần: Hướng Chính Bắc (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)
• Hắc Thần: Hướng Chính Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)
Kỷ Hợi • Các tuổi mang chi Hợi & Thân
Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 11/02/1994
1. Ngày 11/02/1994 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?
Ngày 11/02/1994 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 02 tháng 01 năm Giáp Tuất (Ngày Quý Tỵ, Tháng Bính Dần). Tiết khí hiện tại: Lập Xuân.
2. Ngày 11/02/1994 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 11/02/1994 là ngày Câu Trận (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Bình, Sao Tất. Điểm phong thủy: 25/100.
3. Giờ hoàng đạo trong ngày 11/02/1994 gồm những khung giờ nào?
Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.
Hệ Thống Tiện Ích Khởi Sự Cung Đình Cổ Truyền
Bộ lọc AI quét ngày đẹp cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành đại cát theo tuổi mệnh.
Đo chuẩn xác cung đỏ tài lộc: Thông Thủy 52.2cm, Dương Trạch 42.9cm và Âm Phần 38.8cm.
Tuyển tập bài cúng Rằm, Mùng 1, Thần Tài, Động thổ, Nhập trạch chuẩn mực nghi lễ cổ truyền.