An Lành
19:16:23
Nhâm TuấtHắc Đạo

Lịch Âm ngày 11/04/1955: Nhằm ngày 19 tháng 3 năm Ất Mùi Âm lịch (Đinh Mão, tháng Canh Thìn). Đây là Ngày HOÀNG ĐẠO (Kim Đường (Hoàng Đạo)), Trực Bế. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, Đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi. Tiết khí: Thanh Minh.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 11/04/1955

Hoàng Đạo (Đại Cát)90/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 4 Năm 1955
11
Thứ Hai
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm Ất Mùi
19
Ngày Đinh Mão
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Bạch Hổ KiếpCát Nhật

Cầu tài như ý muốn, xuất hành các hướng đều gặp may mắn, quý nhân nâng đỡ. Thuận lợi xuất hành hướng Nam hoặc Bắc, đón nhận nguồn sinh khí cát lành dồi dào.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíThanh Minh
Linh Vật NgàyChi Mão
Nạp Âm Ngũ HànhLư Trung Hỏa
Trạng Thái NgàyHoàng Đạo (Cát)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Bế

Khép kín bảo toàn, dưỡng khí tích lũy.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Giác - Giác Mộc Giao (Đại Cát tinh)

“Giác tinh tọa chiếu quý nhân phù • Công danh cái thế lộc thiên thu • Cưới hỏi làm nhà đều đại cát • Con cháu vinh hiển rạng công hầu.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tốc Hỷ

Tin vui đến nhanh chóng, tài lộc mau lẹ, vạn sự cát lành vào buổi sáng.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Đinh bất thế đầu đầu chủ sinh sang (Ngày Đinh không nên cắt tóc, nhổ răng, dễ sinh nhọt độc)

• Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương (Ngày Mão không nên đào giếng, khơi mương nước không ngọt)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 11/04/1955

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Bạch HổLưu Niên
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Ngọc ĐườngXích Khẩu
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên LaoTiểu Cát
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Huyền VũKhông Vong
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Tư MệnhĐại An
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Câu TrậnTốc Hỷ
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thanh LongLưu Niên
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Minh ĐườngXích Khẩu
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên HìnhTiểu Cát
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Chu TướcKhông Vong
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Kim QuỹĐại An
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Kim ĐườngTốc Hỷ

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Đắp đập
  • Xây mộ
  • Bảo quản của cải
  • Tu tâm dưỡng tính

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Chữa mắt
  • Cưới hỏi
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Quý Dậu • Các tuổi mang chi Dậu & Ngọ

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 11/04/1955

1. Ngày 11/04/1955 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 11/04/1955 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 19 tháng 03 năm Ất Mùi (Ngày Đinh Mão, Tháng Canh Thìn). Tiết khí hiện tại: Thanh Minh. Ngày này không trùng với quốc lễ hay đại lễ cổ truyền cố định, thích hợp cho sinh hoạt và công việc thường nhật.

2. Ngày 11/04/1955 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 11/04/1955 là ngày Kim Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hoàng Đạo Đại Cát), Trực Bế, Sao Giác. Điểm phong thủy: 90/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 11/04/1955 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 4/1955

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →