An Lành
11:42:34
Nhâm NgọHắc Đạo

Lịch Âm ngày 11/04/1990: Nhằm ngày 16 tháng 3 năm Canh Ngọ Âm lịch (Tân Mùi, tháng Canh Thìn). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Huyền Vũ (Hắc Đạo)), Trực Bình. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Mậu Tý, Canh Dần, Tân Mão, Giáp Ngọ, Ất Mùi, Đinh Dậu. Tiết khí: Thanh Minh.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 11/04/1990

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)45/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 4 Năm 1990
11
Thứ Tư
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm Canh Ngọ
16
Ngày Tân Mùi
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thanh Long TúcHung Nhật

Ngày bình hòa, xuất hành nên chuẩn bị kỹ càng chu đáo, không nên hấp tấp vội vàng. Lên kế hoạch lộ trình tỉ mỉ, kiểm tra phương tiện cẩn thận trước giờ xuất phát.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Dần (03:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíThanh Minh
Linh Vật NgàyChi Mùi
Nạp Âm Ngũ HànhLộ Bàng Thổ
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Bình

Bình ổn, an hòa, thuận buồm xuôi gió.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Vị - Vị Thổ Trĩ (Cát tinh)

“Vị tinh hỷ sự nạp môn tiền • Tiền bạc vào kho lộc tự nhiên • Khởi tạo kinh doanh trăm sự đắc • Gia trung sum họp hưởng bình yên.”

Khổng Minh Lục Diệu
Không Vong

Công việc dễ rơi vào bế tắc, hao tài tốn của, thất lạc đồ đạc, tâm lý hoang mang.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Tân bất hợp tương chủ nhân bất tường (Ngày Tân không nên ủ men làm tương, nếm thử rượu mới)

• Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (Ngày Mùi không nên uống thuốc bổ, thử thuốc mới)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 11/04/1990

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Tư MệnhKhông Vong
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Câu TrậnĐại An
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thanh LongTốc Hỷ
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Minh ĐườngLưu Niên
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên HìnhXích Khẩu
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Chu TướcTiểu Cát
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Kim QuỹKhông Vong
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Kim ĐườngĐại An
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Bạch HổTốc Hỷ
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Ngọc ĐườngLưu Niên
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên LaoXích Khẩu
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Huyền VũTiểu Cát

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • San nền
  • Sửa đường
  • Giao dịch
  • Kết bạn
  • Lắp đặt nội thất

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Chôn cất
  • Kiện cáo
  • Đi thuyền mạo hiểm
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Tây Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Đinh Sửu • Các tuổi mang chi Sửu & Tuất

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 11/04/1990

1. Ngày 11/04/1990 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 11/04/1990 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 16 tháng 03 năm Canh Ngọ (Ngày Tân Mùi, Tháng Canh Thìn). Tiết khí hiện tại: Thanh Minh.

2. Ngày 11/04/1990 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 11/04/1990 là ngày Huyền Vũ (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Bình, Sao Vị. Điểm phong thủy: 45/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 11/04/1990 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 4/1990

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →