Lịch Âm ngày 11/04/1992: Nhằm ngày 9 tháng 3 năm Nhâm Thân Âm lịch (Nhâm Ngọ, tháng Giáp Thìn). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Thiên Lao (Hắc Đạo)), Trực Mãn. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Canh Tý, Tân Sửu, Giáp Thìn, Ất Tỵ, Đinh Mùi, Canh Tuất. Tiết khí: Thanh Minh.
Lịch Âm Ngày 11/04/1992
Xuất hành không tốt, công việc dễ dở dang, cẩn phòng điều tiếng thị phi khẩu thiệt. Giữ kín kế hoạch cá nhân, cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi hay can dự việc người khác.
Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h)
Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ
Tròn đầy, viên mãn, phát tài phát lộc.
“Chủy tinh bất lợi chớ nên làm • Tránh việc động công kẻo tổn tang • Cưới hỏi nửa chừng sinh trắc trở • Giữ lòng hòa khí lánh tai nàn.”
Gặp may mắn nhỏ nhưng bền vững, có quý nhân âm thầm giúp đỡ, bình an vô sự.
• Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (Ngày Nhâm không nên tháo nước, khai thông mương rãnh đề phòng lũ quét)
• Ngọ bất cái ốc chủ canh trương (Ngày Ngọ không nên lợp mái cất nóc, chủ nhà dễ đổi dời)
12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 11/04/1992
Việc Nên Làm (Cát Sự)
- Khai trương
- Nhập kho
- Cầu tài
- Nhập trạch
- Cầu tự
- Yến tiệc
Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)
- Kiện tụng
- Chữa bệnh
- Chôn cất
• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)
• Tài Thần: Hướng Chính Tây (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)
• Hắc Thần: Hướng Tây Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)
Mậu Tý • Các tuổi mang chi Tý & Dậu
Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 11/04/1992
1. Ngày 11/04/1992 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?
Ngày 11/04/1992 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 09 tháng 03 năm Nhâm Thân (Ngày Nhâm Ngọ, Tháng Giáp Thìn). Tiết khí hiện tại: Thanh Minh.
2. Ngày 11/04/1992 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 11/04/1992 là ngày Thiên Lao (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Mãn, Sao Chủy. Điểm phong thủy: 100/100.
3. Giờ hoàng đạo trong ngày 11/04/1992 gồm những khung giờ nào?
Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.
Hệ Thống Tiện Ích Khởi Sự Cung Đình Cổ Truyền
Bộ lọc AI quét ngày đẹp cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành đại cát theo tuổi mệnh.
Đo chuẩn xác cung đỏ tài lộc: Thông Thủy 52.2cm, Dương Trạch 42.9cm và Âm Phần 38.8cm.
Tuyển tập bài cúng Rằm, Mùng 1, Thần Tài, Động thổ, Nhập trạch chuẩn mực nghi lễ cổ truyền.