An Lành
04:02:17
Nhâm DầnHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 11/04/1994: Nhằm ngày 1 tháng 3 năm Giáp Tuất Âm lịch (Nhâm Thìn, tháng Mậu Thìn). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Bạch Hổ (Hắc Đạo)), Trực Kiến. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Canh Tý, Tân Sửu, Quý Mão, Bính Ngọ, Mậu Thân, Kỷ Dậu. Tiết khí: Thanh Minh.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 11/04/1994

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)100/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 4 Năm 1994
11
Thứ Hai
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm Giáp Tuất
1
Ngày Nhâm Thìn
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Chu TướcHung Nhật

Xuất hành không tốt, công việc dễ dở dang, cẩn phòng điều tiếng thị phi khẩu thiệt. Giữ kín kế hoạch cá nhân, cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi hay can dự việc người khác.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíThanh Minh
Linh Vật NgàyChi Thìn
Nạp Âm Ngũ HànhTrường Lưu Thủy
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Kiến

Vạn vật sinh sôi nảy nở, khai thông bế tắc.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Tỉnh - Tỉnh Mộc Hãn (Cát tinh)

“Tỉnh tinh tạo tác phước đức sâu • Chữa bệnh trừ tai giải muộn sầu • Đào giếng khơi nguồn sinh thủy khí • Đời đời con cháu hưởng dài lâu.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tốc Hỷ

Tin vui đến nhanh chóng, tài lộc mau lẹ, vạn sự cát lành vào buổi sáng.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (Ngày Nhâm không nên tháo nước, khai thông mương rãnh đề phòng lũ quét)

• Thìn bất khốc khấp tất chủ trùng tang (Ngày Thìn không nên than khóc bi ai, phòng ngừa trùng tang)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 11/04/1994

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Kim QuỹLưu Niên
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Kim ĐườngXích Khẩu
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Bạch HổTiểu Cát
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Ngọc ĐườngKhông Vong
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên LaoĐại An
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Huyền VũTốc Hỷ
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Tư MệnhLưu Niên
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Câu TrậnXích Khẩu
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thanh LongTiểu Cát
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Minh ĐườngKhông Vong
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên HìnhĐại An
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Chu TướcTốc Hỷ

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Xuất hành
  • Nhập học
  • Cầu tài lộc
  • Gặp gỡ quý nhân
  • Trồng trọt
  • Cưới hỏi

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Đào giếng
  • Chôn cất
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Tây (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Mậu Tuất • Các tuổi mang chi Tuất & Mùi

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 11/04/1994

1. Ngày 11/04/1994 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 11/04/1994 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 01 tháng 03 năm Giáp Tuất (Ngày Nhâm Thìn, Tháng Mậu Thìn). Tiết khí hiện tại: Thanh Minh.

2. Ngày 11/04/1994 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 11/04/1994 là ngày Bạch Hổ (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Kiến, Sao Tỉnh. Điểm phong thủy: 100/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 11/04/1994 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 4/1994

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →