An Lành
03:56:11
Bính DầnHắc Đạo

Lịch Âm ngày 11/04/2001: Nhằm ngày 18 tháng 3 năm Tân Tỵ Âm lịch (Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Thìn). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Ngọc Đường (Hoàng Đạo)), Trực Trừ. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Bính Dần, Đinh Mão, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Giáp Tuất, Ất Hợi. Tiết khí: Thanh Minh.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 11/04/2001

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)10/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 4 Năm 2001
11
Thứ Tư
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm Tân Tỵ
18
Ngày Kỷ Tỵ
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Bạch Hổ ĐầuCát Nhật

Xuất hành thông đạt, cầu tài đều được, đi đến nơi về đến chốn vạn sự an toàn. Rất tốt để khởi hành chuyến đi xa, thăm hỏi ân nhân, giao dịch tài chính quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Dần (03:00h), Mão (05:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíThanh Minh
Linh Vật NgàyChi Tỵ
Nạp Âm Ngũ HànhĐại Lâm Mộc
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Trừ

Trừ bỏ cái xấu, xua tan tai ương, tẩy uế.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Đê - Đê Thổ Lạc (Hung tinh)

“Đê tinh chiếu xứ họa tương tùy • Cưới gả làm nhà sự bất quy • Khai trương buôn bán e thất thoát • An táng mồ mả cẩn thận suy.”

Khổng Minh Lục Diệu
Lưu Niên

Mưu sự trắc trở, kéo dài dây dưa, chậm chạp, dễ gặp trục trặc giấy tờ.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (Ngày Kỷ không nên ký giao ước, phá vỡ khế ước vay mượn)

• Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (Ngày Tỵ không nên đi xa buôn bán, tiền của dễ bị thất lạc)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 11/04/2001

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thiên HìnhTốc Hỷ
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Chu TướcLưu Niên
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Kim QuỹXích Khẩu
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Kim ĐườngTiểu Cát
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Bạch HổKhông Vong
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Ngọc ĐườngĐại An
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thiên LaoTốc Hỷ
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Huyền VũLưu Niên
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Tư MệnhXích Khẩu
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Câu TrậnTiểu Cát
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thanh LongKhông Vong
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Minh ĐườngĐại An

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Chữa bệnh
  • Tế tự
  • Giải oan
  • Tắm gội
  • Cắt tóc
  • Trừ sâu bệnh

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng
  • Dựng nhà
  • Động thổ
  • Ký kết
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Đông Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Chính Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Ất Hợi • Các tuổi mang chi Hợi & Thân

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 11/04/2001

1. Ngày 11/04/2001 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 11/04/2001 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 18 tháng 03 năm Tân Tỵ (Ngày Kỷ Tỵ, Tháng Nhâm Thìn). Tiết khí hiện tại: Thanh Minh.

2. Ngày 11/04/2001 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 11/04/2001 là ngày Ngọc Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Trừ, Sao Đê. Điểm phong thủy: 10/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 11/04/2001 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 4/2001

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →