Lịch Âm ngày 11/04/2033: Nhằm ngày 12 tháng 3 năm Quý Sửu Âm lịch (Đinh Tỵ, tháng Bính Thìn). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Ngọc Đường (Hoàng Đạo)), Trực Trừ. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Nhâm Dần, Quý Mão, Ất Tỵ, Mậu Thân, Canh Tuất, Tân Hợi. Tiết khí: Thanh Minh.
Lịch Âm Ngày 11/04/2033
Cấm kỵ đi xa, làm việc lớn khó thành, dễ gặp chướng ngại vật cản lối. Nên dời việc khởi công, tránh đi xa, dành thời gian nghỉ ngơi tĩnh dưỡng sức khỏe.
Dần (03:00h), Mão (05:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)
Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ
Trừ bỏ cái xấu, xua tan tai ương, tẩy uế.
“Khuê tinh bất lợi việc kinh doanh • Mở tiệm e hao tổn ngọn ngành • An táng mồ mả sinh trắc trở • Thủ thường an phận giữ thanh danh.”
Mưu sự trắc trở, kéo dài dây dưa, chậm chạp, dễ gặp trục trặc giấy tờ.
• Đinh bất thế đầu đầu chủ sinh sang (Ngày Đinh không nên cắt tóc, nhổ răng, dễ sinh nhọt độc)
• Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (Ngày Tỵ không nên đi xa buôn bán, tiền của dễ bị thất lạc)
12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 11/04/2033
Việc Nên Làm (Cát Sự)
- Chữa bệnh
- Tế tự
- Giải oan
- Tắm gội
- Cắt tóc
- Trừ sâu bệnh
Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Ký kết hợp đồng
- Dựng nhà
- Nhập trạch
- Làm nhà mới
• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)
• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)
• Hắc Thần: Hướng Chính Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)
Quý Hợi • Các tuổi mang chi Hợi & Thân
Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 11/04/2033
1. Ngày 11/04/2033 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?
Ngày 11/04/2033 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 12 tháng 03 năm Quý Sửu (Ngày Đinh Tỵ, Tháng Bính Thìn). Tiết khí hiện tại: Thanh Minh.
2. Ngày 11/04/2033 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 11/04/2033 là ngày Ngọc Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Trừ, Sao Khuê. Điểm phong thủy: 25/100.
3. Giờ hoàng đạo trong ngày 11/04/2033 gồm những khung giờ nào?
Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.
Hệ Thống Tiện Ích Khởi Sự Cung Đình Cổ Truyền
Bộ lọc AI quét ngày đẹp cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành đại cát theo tuổi mệnh.
Đo chuẩn xác cung đỏ tài lộc: Thông Thủy 52.2cm, Dương Trạch 42.9cm và Âm Phần 38.8cm.
Tuyển tập bài cúng Rằm, Mùng 1, Thần Tài, Động thổ, Nhập trạch chuẩn mực nghi lễ cổ truyền.