An Lành
08:16:46
Bính ThìnHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 11/07/1960: Nhằm ngày 18 tháng 6 năm Canh Tý Âm lịch (Ất Sửu, tháng Quý Mùi). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Huyền Vũ (Hắc Đạo)), Trực Phá. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Bính Tý, Mậu Dần, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Quý Mùi, Ất Dậu. Tiết khí: Tiểu Thử. 🌸 Sự kiện & Ngày lễ: Ngày Dân Số Thế Giới (11/7) (Nâng cao nhận thức về chất lượng dân số, chăm sóc sức khỏe gia đình và cộng đồng.)

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 11/07/1960

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)10/100 Điểm🌸Ngày Dân Số Thế Giới (11/7)
DƯƠNG LỊCH
Tháng 7 Năm 1960
11
Thứ Hai
ÂM LỊCH
Tháng 6 Năm Canh Tý
18
Ngày Ất Sửu
🌸
Ngày Dân Số Thế Giới (11/7)Ngày Lễ & Kỷ Niệm

Nâng cao nhận thức về chất lượng dân số, chăm sóc sức khỏe gia đình và cộng đồng.

Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Bạch Hổ ĐầuCát Nhật

Xuất hành thông đạt, cầu tài đều được, đi đến nơi về đến chốn vạn sự an toàn. Rất tốt để khởi hành chuyến đi xa, thăm hỏi ân nhân, giao dịch tài chính quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Dần (03:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíTiểu Thử
Linh Vật NgàyChi Sửu
Nạp Âm Ngũ HànhHải Trung Kim
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Phá

Phá vỡ chướng ngại cũ để đón cái mới.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Khuê - Khuê Mộc Lang (Hung tinh)

“Khuê tinh bất lợi việc kinh doanh • Mở tiệm e hao tổn ngọn ngành • An táng mồ mả sinh trắc trở • Thủ thường an phận giữ thanh danh.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tiểu Cát

Gặp may mắn nhỏ nhưng bền vững, có quý nhân âm thầm giúp đỡ, bình an vô sự.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Ất bất tài thực thiên chu bất sinh (Ngày Ất không nên gieo cấy, trồng cây cối non vì khó đâm chồi nảy lộc)

• Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương (Ngày Sửu không nên nhậm chức đội mũ mang đai, kẻo khó về quê)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 11/07/1960

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Tư MệnhTiểu Cát
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Câu TrậnKhông Vong
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thanh LongĐại An
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Minh ĐườngTốc Hỷ
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên HìnhLưu Niên
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Chu TướcXích Khẩu
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Kim QuỹTiểu Cát
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Kim ĐườngKhông Vong
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Bạch HổĐại An
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên LaoLưu Niên
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Huyền VũXích Khẩu

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Phá dỡ nhà cũ
  • Chữa bệnh nan y
  • Giải hạn
  • Trừ gian tà

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Dựng nhà
  • Ký kết làm ăn
  • Động thổ
  • Ký kết
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Đông Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Tân Mùi • Các tuổi mang chi Mùi & Thìn

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 11/07/1960

1. Ngày 11/07/1960 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 11/07/1960 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 18 tháng 06 năm Canh Tý (Ngày Ất Sửu, Tháng Quý Mùi). Tiết khí hiện tại: Tiểu Thử. Đặc biệt, đây là ngày lễ: Ngày Dân Số Thế Giới (11/7) (Nâng cao nhận thức về chất lượng dân số, chăm sóc sức khỏe gia đình và cộng đồng.).

2. Ngày 11/07/1960 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 11/07/1960 là ngày Huyền Vũ (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Phá, Sao Khuê. Điểm phong thủy: 10/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 11/07/1960 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 7/1960

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →