An Lành
01:14:29
Quý SửuHắc Đạo

Lịch Âm ngày 11/07/1963: Nhằm ngày 21 tháng 5 năm Quý Mão Âm lịch (Canh Thìn, tháng Mậu Ngọ). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Thiên Hình (Hắc Đạo)), Trực Khai. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Bính Tý, Đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, Ất Dậu. Tiết khí: Tiểu Thử. 🌸 Sự kiện & Ngày lễ: Ngày Dân Số Thế Giới (11/7) (Nâng cao nhận thức về chất lượng dân số, chăm sóc sức khỏe gia đình và cộng đồng.)

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 11/07/1963

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)45/100 Điểm🌸Ngày Dân Số Thế Giới (11/7)
DƯƠNG LỊCH
Tháng 7 Năm 1963
11
Thứ Năm
ÂM LỊCH
Tháng 5 (Nhuận) Năm Quý Mão
21
Ngày Canh Thìn
🌸
Ngày Dân Số Thế Giới (11/7)Ngày Lễ & Kỷ Niệm

Nâng cao nhận thức về chất lượng dân số, chăm sóc sức khỏe gia đình và cộng đồng.

Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên TặcHung Nhật

Khởi hành xấu, cầu tài gặp nhiều khó khăn, dễ hao tổn của cải trên đường đi. Nên hoãn các chuyến đi xa dài ngày, bảo quản tư trang tài sản cẩn mật.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíTiểu Thử
Linh Vật NgàyChi Thìn
Nạp Âm Ngũ HànhBạch Lạp Kim
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Khai

Khai sáng hanh thông, đón nguồn sinh khí mới.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Mão - Mão Nhật Kê (Đại Hung tinh)

“Mão tinh tạo tác họa liên miên • Gia quyến âu lo dạ chẳng yên • Kiêng cữ trăm bề không khởi sự • Chờ ngày cát nhật đón bình yên.”

Khổng Minh Lục Diệu
Đại An

Mọi việc hanh thông, vững chắc, gia đạo bình yên, cầu tài ở hướng Tây Nam.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Canh bất kinh lạc chức cơ hư manh (Ngày Canh không nên may mặc, thêu dệt, kinh doanh vải vóc)

• Thìn bất khốc khấp tất chủ trùng tang (Ngày Thìn không nên than khóc bi ai, phòng ngừa trùng tang)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 11/07/1963

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Kim QuỹĐại An
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Kim ĐườngTốc Hỷ
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Bạch HổLưu Niên
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Ngọc ĐườngXích Khẩu
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên LaoTiểu Cát
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Huyền VũKhông Vong
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Tư MệnhĐại An
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Câu TrậnTốc Hỷ
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thanh LongLưu Niên
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Minh ĐườngXích Khẩu
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên HìnhTiểu Cát
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Chu TướcKhông Vong

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • Cưới hỏi
  • Nhập học
  • Nhậm chức

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • An táng
  • Chôn cất
  • Việc bất tịnh
  • Động thổ
  • Cất nóc
  • Cưới hỏi
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Tây Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Bính Tuất • Các tuổi mang chi Tuất & Mùi

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 11/07/1963

1. Ngày 11/07/1963 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 11/07/1963 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 21 tháng 05 (nhuận) năm Quý Mão (Ngày Canh Thìn, Tháng Mậu Ngọ). Tiết khí hiện tại: Tiểu Thử. Đặc biệt, đây là ngày lễ: Ngày Dân Số Thế Giới (11/7) (Nâng cao nhận thức về chất lượng dân số, chăm sóc sức khỏe gia đình và cộng đồng.).

2. Ngày 11/07/1963 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 11/07/1963 là ngày Thiên Hình (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Khai, Sao Mão. Điểm phong thủy: 45/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 11/07/1963 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 7/1963

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →