An Lành
23:56:28
Canh TýHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 11/07/1988: Nhằm ngày 28 tháng 5 năm Mậu Thìn Âm lịch (Nhâm Thìn, tháng Mậu Ngọ). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Thiên Hình (Hắc Đạo)), Trực Khai. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Canh Tý, Tân Sửu, Quý Mão, Bính Ngọ, Mậu Thân, Kỷ Dậu. Tiết khí: Tiểu Thử.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 11/07/1988

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)35/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 7 Năm 1988
11
Thứ Hai
ÂM LỊCH
Tháng 5 Năm Mậu Thìn
28
Ngày Nhâm Thìn
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên TàiCát Nhật

Rất tốt, xuất hành đón nhận lộc trời, được bạn bè giúp đỡ, mưu sự ắt thành công. Thích hợp mở hàng lấy may, thu hồi công nợ, đầu tư kinh doanh, đón thần tài.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíTiểu Thử
Linh Vật NgàyChi Thìn
Nạp Âm Ngũ HànhTrường Lưu Thủy
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Khai

Khai sáng hanh thông, đón nguồn sinh khí mới.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Tỉnh - Tỉnh Mộc Hãn (Cát tinh)

“Tỉnh tinh tạo tác phước đức sâu • Chữa bệnh trừ tai giải muộn sầu • Đào giếng khơi nguồn sinh thủy khí • Đời đời con cháu hưởng dài lâu.”

Khổng Minh Lục Diệu
Lưu Niên

Mưu sự trắc trở, kéo dài dây dưa, chậm chạp, dễ gặp trục trặc giấy tờ.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (Ngày Nhâm không nên tháo nước, khai thông mương rãnh đề phòng lũ quét)

• Thìn bất khốc khấp tất chủ trùng tang (Ngày Thìn không nên than khóc bi ai, phòng ngừa trùng tang)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 11/07/1988

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Kim QuỹTốc Hỷ
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Kim ĐườngLưu Niên
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Bạch HổXích Khẩu
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Ngọc ĐườngTiểu Cát
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên LaoKhông Vong
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Huyền VũĐại An
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Tư MệnhTốc Hỷ
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Câu TrậnLưu Niên
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thanh LongXích Khẩu
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Minh ĐườngTiểu Cát
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên HìnhKhông Vong
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Chu TướcĐại An

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • Cưới hỏi
  • Nhập học
  • Nhậm chức

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • An táng
  • Chôn cất
  • Việc bất tịnh
  • Động thổ
  • Cất nóc
  • Cưới hỏi
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Tây (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Mậu Tuất • Các tuổi mang chi Tuất & Mùi

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 11/07/1988

1. Ngày 11/07/1988 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 11/07/1988 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 28 tháng 05 năm Mậu Thìn (Ngày Nhâm Thìn, Tháng Mậu Ngọ). Tiết khí hiện tại: Tiểu Thử.

2. Ngày 11/07/1988 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 11/07/1988 là ngày Thiên Hình (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Khai, Sao Tỉnh. Điểm phong thủy: 35/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 11/07/1988 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 7/1988

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →