An Lành
13:42:26
Kỷ MùiHắc Đạo

Lịch Âm ngày 11/07/2002: Nhằm ngày 2 tháng 6 năm Nhâm Ngọ Âm lịch (Ất Tỵ, tháng Đinh Mùi). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Minh Đường (Hoàng Đạo)), Trực Khai. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tỵ, Giáp Thân, Bính Tuất, Đinh Hợi. Tiết khí: Tiểu Thử.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 11/07/2002

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)55/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 7 Năm 2002
11
Thứ Năm
ÂM LỊCH
Tháng 6 Năm Nhâm Ngọ
2
Ngày Ất Tỵ
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Bạch Hổ ĐầuCát Nhật

Xuất hành thông đạt, cầu tài đều được, đi đến nơi về đến chốn vạn sự an toàn. Rất tốt để khởi hành chuyến đi xa, thăm hỏi ân nhân, giao dịch tài chính quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Dần (03:00h), Mão (05:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíTiểu Thử
Linh Vật NgàyChi Tỵ
Nạp Âm Ngũ HànhPhúc Đăng Hỏa
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Khai

Khai sáng hanh thông, đón nguồn sinh khí mới.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Hư - Hư Nhật Thử (Hung tinh)

“Hư tinh tạo tác sự hư hao • Của cải tiêu tan sóng gió trào • Đi lại phòng thân e té ngã • Cửa nhà đóng chặt lánh ba đào.”

Khổng Minh Lục Diệu
Đại An

Mọi việc hanh thông, vững chắc, gia đạo bình yên, cầu tài ở hướng Tây Nam.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Ất bất tài thực thiên chu bất sinh (Ngày Ất không nên gieo cấy, trồng cây cối non vì khó đâm chồi nảy lộc)

• Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (Ngày Tỵ không nên đi xa buôn bán, tiền của dễ bị thất lạc)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 11/07/2002

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thiên HìnhĐại An
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Chu TướcTốc Hỷ
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Kim QuỹLưu Niên
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Kim ĐườngXích Khẩu
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Bạch HổTiểu Cát
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Ngọc ĐườngKhông Vong
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thiên LaoĐại An
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Huyền VũTốc Hỷ
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Tư MệnhLưu Niên
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Câu TrậnXích Khẩu
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thanh LongTiểu Cát
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Minh ĐườngKhông Vong

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • Cưới hỏi
  • Nhập học
  • Nhậm chức

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • An táng
  • Chôn cất
  • Việc bất tịnh
  • Động thổ
  • Cất nóc
  • Cưới hỏi
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Đông Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Chính Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Tân Hợi • Các tuổi mang chi Hợi & Thân

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 11/07/2002

1. Ngày 11/07/2002 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 11/07/2002 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 02 tháng 06 năm Nhâm Ngọ (Ngày Ất Tỵ, Tháng Đinh Mùi). Tiết khí hiện tại: Tiểu Thử.

2. Ngày 11/07/2002 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 11/07/2002 là ngày Minh Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Khai, Sao Hư. Điểm phong thủy: 55/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 11/07/2002 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 7/2002

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →