An Lành
10:39:19
Bính NgọHắc Đạo

Lịch Âm ngày 11/09/1977: Nhằm ngày 28 tháng 7 năm Đinh Tỵ Âm lịch (Bính Thân, tháng Mậu Thân). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Thiên Hình (Hắc Đạo)), Trực Kiến. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Canh Dần, Nhâm Thìn, Quý Tỵ, Bính Thân, Đinh Dậu, Kỷ Hợi. Tiết khí: Bạch Lộ.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 11/09/1977

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)45/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9 Năm 1977
11
Chủ Nhật
ÂM LỊCH
Tháng 7 Năm Đinh Tỵ
28
Ngày Bính Thân
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thuần DươngCát Nhật

Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người giúp đỡ, cầu tài như ý. Thích hợp cho đi công tác xa, du lịch khám phá, hội ngộ gia đình, kết bạn mới.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Dần (03:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíBạch Lộ
Linh Vật NgàyChi Thân
Nạp Âm Ngũ HànhSơn Hạ Hỏa
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Kiến

Vạn vật sinh sôi nảy nở, khai thông bế tắc.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Bích - Bích Thủy Du (Đại Cát tinh)

“Bích tinh tạo tác phước muôn đời • Tài lộc dồi dào rạng khắp nơi • Thăng quan tiến chức danh vang dội • Phúc thọ song toàn lộc rạng ngời.”

Khổng Minh Lục Diệu
Xích Khẩu

Dễ sinh khẩu thiệt thị phi, cãi vã, bất đồng ý kiến, tiểu nhân dèm pha.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Bính bất tu táo tất kiến hỏa tai (Ngày Bính không nên sửa chữa bếp lò, cẩn phòng hỏa hoạn)

• Thân bất an sàng quỷ túy nhập sàng (Ngày Thân không nên kê giường ngủ, dễ mộng mị tà ma)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 11/09/1977

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thiên LaoXích Khẩu
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Huyền VũTiểu Cát
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Tư MệnhKhông Vong
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Câu TrậnĐại An
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thanh LongTốc Hỷ
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Minh ĐườngLưu Niên
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thiên HìnhXích Khẩu
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Chu TướcTiểu Cát
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Kim QuỹKhông Vong
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Kim ĐườngĐại An
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Bạch HổTốc Hỷ
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Ngọc ĐườngLưu Niên

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Xuất hành
  • Nhập học
  • Cầu tài lộc
  • Gặp gỡ quý nhân
  • Trồng trọt

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Đào giếng
  • Chôn cất
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Chính Tây (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Nhâm Dần • Các tuổi mang chi Dần & Hợi

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 11/09/1977

1. Ngày 11/09/1977 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 11/09/1977 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 28 tháng 07 năm Đinh Tỵ (Ngày Bính Thân, Tháng Mậu Thân). Tiết khí hiện tại: Bạch Lộ. Ngày này không trùng với quốc lễ hay đại lễ cổ truyền cố định, thích hợp cho sinh hoạt và công việc thường nhật.

2. Ngày 11/09/1977 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 11/09/1977 là ngày Thiên Hình (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Kiến, Sao Bích. Điểm phong thủy: 45/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 11/09/1977 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 9/1977

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →