An Lành
01:48:52
Tân SửuHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 11/09/1997: Nhằm ngày 10 tháng 8 năm Đinh Sửu Âm lịch (Tân Tỵ, tháng Kỷ Dậu). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Huyền Vũ (Hắc Đạo)), Trực Thành. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Canh Dần, Tân Mão, Quý Tỵ, Bính Thân, Mậu Tuất, Kỷ Hợi. Tiết khí: Bạch Lộ.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 11/09/1997

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)75/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9 Năm 1997
11
Thứ Năm
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm Đinh Sửu
10
Ngày Tân Tỵ
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên MônCát Nhật

Xuất hành làm mọi việc đều vừa lòng, cầu dung được như ý, vạn sự hanh thông. Rất tốt để mở lối làm ăn mới, cầu công danh sự nghiệp, xuất hành nghênh hỷ.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Dần (03:00h), Mão (05:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíBạch Lộ
Linh Vật NgàyChi Tỵ
Nạp Âm Ngũ HànhBạch Lạp Kim
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Thành

Vạn sự thành tựu, hanh thông đắc ý.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Hư - Hư Nhật Thử (Hung tinh)

“Hư tinh tạo tác sự hư hao • Của cải tiêu tan sóng gió trào • Đi lại phòng thân e té ngã • Cửa nhà đóng chặt lánh ba đào.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tiểu Cát

Gặp may mắn nhỏ nhưng bền vững, có quý nhân âm thầm giúp đỡ, bình an vô sự.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Tân bất hợp tương chủ nhân bất tường (Ngày Tân không nên ủ men làm tương, nếm thử rượu mới)

• Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (Ngày Tỵ không nên đi xa buôn bán, tiền của dễ bị thất lạc)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 11/09/1997

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thiên HìnhTiểu Cát
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Chu TướcKhông Vong
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Kim QuỹĐại An
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Kim ĐườngTốc Hỷ
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Bạch HổLưu Niên
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Ngọc ĐườngXích Khẩu
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thiên LaoTiểu Cát
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Huyền VũKhông Vong
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Tư MệnhĐại An
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Câu TrậnTốc Hỷ
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thanh LongLưu Niên
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Minh ĐườngXích Khẩu

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Nhập học
  • Nhập trạch
  • Động thổ
  • Ký hợp đồng

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Kiện tụng
  • Tranh chấp
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Tây Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Chính Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Đinh Hợi • Các tuổi mang chi Hợi & Thân

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 11/09/1997

1. Ngày 11/09/1997 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 11/09/1997 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 10 tháng 08 năm Đinh Sửu (Ngày Tân Tỵ, Tháng Kỷ Dậu). Tiết khí hiện tại: Bạch Lộ.

2. Ngày 11/09/1997 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 11/09/1997 là ngày Huyền Vũ (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Thành, Sao Hư. Điểm phong thủy: 75/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 11/09/1997 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 9/1997

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →