An Lành
20:03:26
Nhâm TuấtHắc Đạo

Lịch Âm ngày 11/09/2001: Nhằm ngày 24 tháng 7 năm Tân Tỵ Âm lịch (Nhâm Dần, tháng Bính Thân). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Thiên Lao (Hắc Đạo)), Trực Phá. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Nhâm Dần, Giáp Thìn, Ất Tỵ, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi. Tiết khí: Bạch Lộ.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 11/09/2001

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)20/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9 Năm 2001
11
Thứ Ba
ÂM LỊCH
Tháng 7 Năm Tân Tỵ
24
Ngày Nhâm Dần
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Hảo ThươngCát Nhật

Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc như ý muốn, áo gấm về làng. Rất tốt để yết kiến cấp trên, phỏng vấn, nộp hồ sơ, khai trương chi nhánh.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Dần (03:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíBạch Lộ
Linh Vật NgàyChi Dần
Nạp Âm Ngũ HànhKim Bạc Kim
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Phá

Phá vỡ chướng ngại cũ để đón cái mới.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Lâu - Lâu Kim Cẩu (Cát tinh)

“Lâu tinh chiếu mệnh việc hanh thông • Cưới hỏi dựng nhà rạng tổ tông • Con cháu học hành thi đỗ đạt • Ruộng vườn tươi tốt trổ bông hồng.”

Khổng Minh Lục Diệu
Không Vong

Công việc dễ rơi vào bế tắc, hao tài tốn của, thất lạc đồ đạc, tâm lý hoang mang.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (Ngày Nhâm không nên tháo nước, khai thông mương rãnh đề phòng lũ quét)

• Dần bất tế tự quỷ thần bất thâm (Ngày Dần không nên tế tự cúng bái quỷ thần, khó linh ứng)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 11/09/2001

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thiên LaoKhông Vong
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Huyền VũĐại An
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Tư MệnhTốc Hỷ
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Câu TrậnLưu Niên
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thanh LongXích Khẩu
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Minh ĐườngTiểu Cát
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thiên HìnhKhông Vong
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Chu TướcĐại An
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Kim QuỹTốc Hỷ
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Kim ĐườngLưu Niên
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Bạch HổXích Khẩu
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Ngọc ĐườngTiểu Cát

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Phá dỡ nhà cũ
  • Chữa bệnh nan y
  • Giải hạn
  • Trừ gian tà
  • Hôn nhân
  • Khai trương

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Dựng nhà
  • Ký kết làm ăn
  • Ký hợp đồng
  • Xây nhà
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Tây (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Chính Đông (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Mậu Thân • Các tuổi mang chi Thân & Tỵ

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 11/09/2001

1. Ngày 11/09/2001 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 11/09/2001 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 24 tháng 07 năm Tân Tỵ (Ngày Nhâm Dần, Tháng Bính Thân). Tiết khí hiện tại: Bạch Lộ.

2. Ngày 11/09/2001 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 11/09/2001 là ngày Thiên Lao (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Phá, Sao Lâu. Điểm phong thủy: 20/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 11/09/2001 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 9/2001

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →