An Lành
07:17:20
Canh ThìnHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 11/09/2033: Nhằm ngày 18 tháng 8 năm Quý Sửu Âm lịch (Canh Dần, tháng Tân Dậu). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Bạch Hổ (Hắc Đạo)), Trực Chấp. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Giáp Thân, Ất Dậu, Đinh Hợi. Tiết khí: Bạch Lộ.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 11/09/2033

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)80/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9 Năm 2033
11
Chủ Nhật
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm Quý Sửu
18
Ngày Canh Dần
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên MônCát Nhật

Xuất hành làm mọi việc đều vừa lòng, cầu dung được như ý, vạn sự hanh thông. Rất tốt để mở lối làm ăn mới, cầu công danh sự nghiệp, xuất hành nghênh hỷ.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Dần (03:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíBạch Lộ
Linh Vật NgàyChi Dần
Nạp Âm Ngũ HànhTùng Bách Mộc
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Chấp

Nắm giữ quy củ, gìn giữ thành quả.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Chẩn - Chẩn Thủy Dẫn (Đại Cát tinh)

“Chẩn tinh tạo tác sự giai hưng • Tiền bạc vào kho đếm chẳng ngừng • Cưới hỏi sinh con đều quý hiển • Khắp nơi ca hát chúc tương phùng.”

Khổng Minh Lục Diệu
Đại An

Mọi việc hanh thông, vững chắc, gia đạo bình yên, cầu tài ở hướng Tây Nam.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Canh bất kinh lạc chức cơ hư manh (Ngày Canh không nên may mặc, thêu dệt, kinh doanh vải vóc)

• Dần bất tế tự quỷ thần bất thâm (Ngày Dần không nên tế tự cúng bái quỷ thần, khó linh ứng)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 11/09/2033

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thiên LaoĐại An
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Huyền VũTốc Hỷ
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Tư MệnhLưu Niên
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Câu TrậnXích Khẩu
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thanh LongTiểu Cát
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Minh ĐườngKhông Vong
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thiên HìnhĐại An
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Chu TướcTốc Hỷ
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Kim QuỹLưu Niên
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Kim ĐườngXích Khẩu
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Bạch HổTiểu Cát
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Ngọc ĐườngKhông Vong

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Xây dựng
  • Đắp đập
  • Nạp tài
  • Bắt trộm cướp
  • Tu bổ đình chùa
  • Cưới hỏi

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Xuất kho
  • Cho vay mượn tiền
  • Di dời nhà cửa
  • Cưới hỏi
  • Động thổ
  • Khai trương
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Tây Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Chính Đông (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Bính Thân • Các tuổi mang chi Thân & Tỵ

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 11/09/2033

1. Ngày 11/09/2033 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 11/09/2033 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 18 tháng 08 năm Quý Sửu (Ngày Canh Dần, Tháng Tân Dậu). Tiết khí hiện tại: Bạch Lộ. Ngày này không trùng với quốc lễ hay đại lễ cổ truyền cố định, thích hợp cho sinh hoạt và công việc thường nhật.

2. Ngày 11/09/2033 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 11/09/2033 là ngày Bạch Hổ (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Chấp, Sao Chẩn. Điểm phong thủy: 80/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 11/09/2033 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 9/2033

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →